Second Pages

dysarthria

Pronunciation: (dis-ar'thre-a)
A disturbance of speech due to emotional stress, to brain injury, or to paralysis, incoordination, or spasticity of the muscles used for speaking. syn: dysarthrosis 1
Etymology: dys- + G. [arthroo,] to articulate

jitter

 

 

nội động từ(vi)
bồn chồn, hốt hoảng

vocabulary

diaphoresis

Pronunciation: (di'a-fo-re'sis)
syn: perspiration 1
Etymology: G. [diaphoresis,] fr. [dia,] through, + [phoreo,] to carry

pallor

Pronunciation: (pal'or)
Paleness, as of the skin. Etymology: L.

concomitant

 

 

tính từ(adj)
đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời

concomitant circumstances
những trường hợp cùng xảy ra một lúc

(y học) đồng phát

 

avidly

 

 

phó từ(adv)
say sưa, ngấu nghiến

sailors are reading avidly letters from the mainland
các thủy thủ đang say sưa đọc thư từ đất liền gửi ra

 

perch

 

 

rod
chỗ chim đậu (cành cây, sàọ.); nơi chim trú (lồng chim, chuồng gà..)

bird taken its perch
con chim đậu xuống

(nghĩa bóng) địa vị cao

con sào (đơn vị đo chiều dài (đất)

pole rod
trục chuyển động giữa (xe bốn bánh)

(động vật học) cá pecca, cá rô

come off your perch
come
to hop the perch
chết

to knock someone off his perch
tiêu diệt ai, đánh gục ai

ngoại động từ(vt)
xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao

 

 

 

azure

 

 

tính từ(adj)
xanh da trời, trong xanh

danh từ(noun)
màu xanh da trời

bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh

đá da trời

ngoại động từ(vt)
nhuộm màu xanh da trời

 

pristine

 

 

tính từ(adj)
ban sơ, tinh khôi, không bị hư hỏng, còn mới nguyên; tươi, sạch sẽ như mới

in pristine condition
mới tinh khôi

the ground was covered in a pristine layer of snow
đất được phủ một lớp tuyết mới

(thuộc ngữ) nguyên thủy, cổ xưai

 

Jump off the rock in a wet suit, into the ocean, and you're in pristine reef complete with Barracuda, urchins, stinging coral, jellyfish

 

barracuda

 

 

danh từ(noun)
(động vật học) cá nhồng

 

 

rag

 

 

rags
giẻ, giẻ rách

 

doesn't everyone rag about school

 

 

zen

 

 

danh từ(noun)
Zen Thiền

 Hoc Thien.

 

 

intramural

 

 

tính từ(adj)
của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)

(giải phẫu) trong vách

 

requite

 

 

ngoại động từ(vt)
đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn

to requite someonés love
đáp lại tình yêu của người nào

trả thù, báo thù, báo oán

thưởng

 

although it would be very nice to know what requited love felt like

 

concoct

 

 

ngoại động từ(vt)
pha, chế

to concoct a medicine
pha thuốc

 

titbit

 

 

tidbit
danh từ(noun)
miếng ngon, món ngon

of something
titbits of scandal
những mẩu tin nhỏ lý thú về vụ bê bối

when he learned an interesting tidbit he shared with me. 

 

 

bug-eyed

 

 

tính từ(adj)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có mắt lồi, mắt ốc nhồi

 

tort

 

 

danh từ(noun)
(pháp lý) sai lầm cá nhân hoặc dân sự (không phải vi phạm hợp đồng) mà người bị hại có thể đòi bồi thường thiệt hại

điều lầm lỗi; việc làm hại

 

frivolous

 

 

tính từ(adj)
phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông

không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự

 

whiplash

 

 

danh từ(noun)
dây buộc đầu roi

 

congregation

 

 

danh từ(noun)
sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp

(tôn giáo) giáo đoàn

 

knowing full well that the money is coming directly from the purses and wallets of a blameless congregation.

 

plaintiff

 

 

complainant
danh từ(noun)
(pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện

 

 

skepticism

 

 

skepticism
danh từ (noun)
chủ nghĩa hoài nghi; thái độ hoài nghi

 

 

qualm

 

 

danh từ(noun)
mối lo ngại, nỗi e sợ

nỗi day dứt, nỗi băn khoăn

qualms of conscience
nỗi day dứt của lương tâm

sự nôn nao, sự buồn nôn (đứng ngồi không yên)

 

 

apprehend

 

 

ngoại động từ(vt)
bắt, tóm, nắm lấy

hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ

to apprehend something well
hiểu rõ một điều gì

sợ, e sợ

to apprehend death
sợ chết

to apprehend that
e rằng...

 

Trepidation

 

 

 

danh từ(noun)
(y học) sự rung (tay, chân...)

sự rung động, sự rung chuyển

the trepidation of the windown-pane
sự rung chuyển của kính cửa sổ

sự lo lắng

sự náo động, sự bối rối

the news caused general trepidation
tin ấy đã gây nên sự náo động chung

 

 

precedent

 

 

danh từ(noun)
tiền lệ, lệ trước

tính từ(adj)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) trước

 

precedented

 

 

tính từ(adj)
có tiền lệ, được tiền lệ ủng hộ

a decision not precedented in English law
một quyết định chưa từng có trước đây trong luật pháp Anh

 

i guess we set the precedent for alot of things

 

 

judicious

 

 

tính từ(adj)
sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý

khôn ngoan; thận trọng

 

judiciously

 

 

phó từ(adv)
sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng

 

judiciousness

 

 

danh từ(noun)
sự sáng suốt, sự đúng đắn, sự chí lý

sự khôn ngoan; sự thận trọng

 

vigilant

 

 

tính từ(adj)
cảnh giác, thận trọng, chú ý, đề phòng (đến nguy hiểm..)

under the vigilant eye of the examiner
dưới con mắt cảnh giác của người coi thi

 

 

 

 

contemplate

 

 

ngoại động từ(vt)
ngắm, thưởng ngoạn

lặng ngắm

dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì)

to contemplate doing something
dự định làm gì

nội động từ(vi)
trầm ngâm suy tưởng

 

 

tenacious

 

 

tính từ(adj)
dai, không quên (trí nhớ)

 

hither

 

 

phó từ(adv)
ở đây, đây

 

 

fisticuffs

 

 

danh từ(noun) số nhiều
cuộc đấm đá

những cú đấm

 

 

 

spout

 

 

danh từ (noun)
vòi (ấm tích)

ống máng

(từ lóng) hiệu cầm đồ

 

 

profanity

 

 

tính từ(adj)
lời báng bổ; lời tục tĩu

hành động báng bổ, hành vi xúc phạm, hành vi coi thường

 

pent

 

 

tính từ(adj)
đóng kín; bị nhốt; bị giam chặt

bị nén xuống (tình cảm...)

 

 

quintuplet

 

 

danh từ(noun)
quin quint
( số nhiều) năm đứa trẻ sinh năm

bộ năm, nhóm năm

 

 

concoct

 

 

ngoại động từ(vt)
pha, chế

to concoct a medicine
pha thuốc

 

 

slither

 

 

nội động từ (vi)
(thông tục) trượt, tuột (đi một cách không vững)

danh từ (noun)
sự trượt, sự tuột

 

slithery

 

 

tính từ (adj)
trơn, trơn tuột

 

ravine

 

 

danh từ(noun)
khe núi, hẽm núi (thường có suối)

 

 

ostracize

 

 

ostracise
ngoại động từ(vt)
đày, phát vãng

khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...)

 

 

modicum

 

 

danh từ (noun)
số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít

some bread and a modicum of cheese
một ít bánh và một chút phó mát

 

 

deface

 

 

ngoại động từ(vt)
làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp

làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện

xoá đi (để khỏi đọc được)

 

defaceable

 

 

tính từ(adj)
có thể làm xấu đi, có thể làm mất thể diện

có thể xoá đi

 

defacement

 

 

danh từ(noun)
sự làm xấu đi, sự làm mất thể diện

sự làm mất uy tín, sự làm mất mặt, sự làm mất thể diện

sự xoá đi (để khỏi đọc được)

 

invigorate

 

 

ngoại động từ(vt)
làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái

 

docile

 

 

tính từ(adj)
dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn

 

derisive

 

 

derisory
tính từ(adj)
chế nhạo, nhạo báng, chế giễu

a derisive laughter
nụ cười chế giễu

 

tính từ(adj)
chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn

không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)

to be dull of ear
nghễnh ngãng; tai nghe không thính

vô tri vô giác (vật)

dull stones
những hòn đá vô tri vô giác

cùn (daọ..)

đục, mờ đục, xỉn, xám xịt

dull colour
màu xám, xám xịt lại

dull light
ánh sáng mờ đục

cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ

dull pain
đau âm ỉ

 

provocative

 

 

tính từ(adj)
khiêu khích, trêu chọc

a provocative comment
một lời bình luận khiêu khích

kích thích, khêu gợi (về tình dục)

she was sitting in a highly provocative pose
cô ấy ngồi trong một tư thế rất khêu gợi

 

quixotic

 

 

tính từ(adj)
hào hiệp viển vông, như Don Quixote

 

quixotically

 

 

phó từ(adv)
hào hiệp viển vông, như Don Quixote

 

provocatively

 

 

phó từ(adv)
khiêu khích, trêu chọc

kích thích, khêu gợi (về tình dục)

 

palliative

 

 

tính từ(adj)
tạm thời làm nhẹ bớt, xoa dịu (đau)

giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi)

palliative measure
biện pháp làm giảm nhẹ

palliator
thuốc giảm đau

biện pháp làm giảm nhẹ

 

palliative n.

 

 

Y Khoa - thuốc tạm trị (danh tO)
một loại thuốc chỉ giảm được tạm thời các triệu chứng bệnh nhưng thực ra không chữa được bệnh. Các thuốc tạm trị thường dùng trong trị liệu các bệnh như ung thự

 

ulterior

 

 

tính từ(adj)
về sau; sau, tương lai

kín đáo, không nói ra; nằm ngoài điều quan sát được

an ulterior motive
một lý do không nói ra

 

scribacious

 

 

tính từ (adj)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) ham viết, thích viết, mê viết

 

peeve

 

 

ngoại động từ(vt)
(thông tục) chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận

 

inept

 

 

tính từ(adj)
lạc lõng

vớ vẩn, vô lý

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)

 

hither

 

 

phó từ(adv)
ở đây, đây

hither and thither
đây đó, chỗ này, chỗ kia

 

contemplate

 

 

ngoại động từ(vt)
ngắm, thưởng ngoạn

lặng ngắm

dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì)

to contemplate doing something
dự định làm gì

nội động từ(vi)
trầm ngâm suy tưởng

 

vigilant

 

 

tính từ(adj)
cảnh giác, thận trọng, chú ý, đề phòng (đến nguy hiểm..)

under the vigilant eye of the examiner
dưới con mắt cảnh giác của người coi thi

 

judicious

 

 

tính từ(adj)
sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý

khôn ngoan; thận trọng

 

precedent

 

 

danh từ(noun)
tiền lệ, lệ trước

tính từ(adj)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) trước

 

trepidation

 

 

danh từ(noun)
(y học) sự rung (tay, chân...)

sự rung động, sự rung chuyển

the trepidation of the windown-pane
sự rung chuyển của kính cửa sổ

sự lo lắng

sự náo động, sự bối rối

the news caused general trepidation
tin ấy đã gây nên sự náo động chung

 

apprehend

 

 

ngoại động từ(vt)
bắt, tóm, nắm lấy

hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ

to apprehend something well
hiểu rõ một điều gì

sợ, e sợ

to apprehend death
sợ chết

to apprehend that
e rằng...

 

qualm

 

 

danh từ(noun)
mối lo ngại, nỗi e sợ

nỗi day dứt, nỗi băn khoăn

qualms of conscience
nỗi day dứt của lương tâm

sự nôn nao, sự buồn nôn (đứng ngồi không yên)

 

scepticism

 

 

skepticism
danh từ (noun)
chủ nghĩa hoài nghi; thái độ hoài nghi

 

congregation

 

 

danh từ(noun)
sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp

(tôn giáo) giáo đoàn

the Congregation de Propaganda
giáo đoàn truyền giáo

đại hội đồng trường đại học

 

whiplash

 

 

danh từ(noun)
dây buộc đầu roi

 

whiplash injury

 

 

Y Khoa - tổn thương dây roi tổn hại các dây chằng, dây cột sống, hay các rễ thần kinh trong cổ, do đầu và cổ đột ngột bị giật về phía saụ ở mức nghiêm trọng nhất có thể bị tử vong hay liệt vĩnh viễn (liệt tứ chi* hay liệt nửa người*). Nguyên nhân thường nhất là giảm tốc độ thình lình trong tai nạn xe hơị Giữ bất động bằng một vòng cổ đặc biệt là cách chữa trị chính.

 

 

 

frivolous

 

 

tính từ(adj)
phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông

không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự

 

frivolously

 

 

phó từ(adv)
nhẹ dạ, nông nổi

 

 

tidbit
danh từ(noun)
miếng ngon, món ngon

 

 

requite

 

 

ngoại động từ(vt)
đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn

 

 

 

insidious

 

 

tính từ(adj)
quỷ quyệt, xảo quyệt

(y học) âm ỉ, âm thầm (bệnh)

 

insidiously

 

 

phó từ(adv)
âm thầm, lẳng lặng

 

insidiousness

 

 

danh từ(noun)
tính quỷ quyệt, tính xảo quyệt

(y học) tính âm ỉ, tính âm thầm (bệnh)

 

 

 

he·mop·ty·sis   Audio pronunciation of "hemoptysis" ( P )  Pronunciation Key  (h-mpt-ss)
n.

The expectoration of blood or of blood-streaked sputum from the larynx, trachea, bronchi, or lungs.

 

 

 

epistaxis n.

 

 

Xem Y Khoa - chảy máu cam (danh tO)
xem phần dịch chữ nesebleed.

 

 

pyrexia

 

 

danh từ(noun)
(y học) sốt

 

 

leucocytosis n.

 

 

Xem Y Khoa - chứng tăng bạch cầu (danh tO)
tình trạng tăng số lượng bạch cầu trong máụ Xem chứng tăng bạch cầu ái kiềm, tăng bạch cầu ưa eosine, tăng lymphô bào, tăng bạch cầu đơn nhân.

 

 

slushy

 

 

tính từ (adj)
lấm bùn, bùn lầy

đầy tuyết tan

 

 

precarious

 

 

tính từ(adj)
(pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định

precarious tenure
quyền hưởng dụng tạm thời

không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo

a precarious living
cuộc sống bấp bênh

không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều

a precarious statement
lời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều

 

centipede

 

 

danh từ(noun)
(động vật học) con rết

centipede
động vật nhiều chân

 

 

vestigial

 

 

tính từ(adj)
(thuộc) dấu vết; còn lại như một dấu vết

vestigial organs
(sinh vật học) cơ quan vết tích

 

 

rabid

 

 

tính từ(adj)
dại, bị bệnh dại, điên; (thuộc) bệnh dại

 

 

cynically

 

 

phó từ(adv)
bất cần đạo lý, bất nhẫn

 

 

cynicism

 

 

danh từ(noun)
thuyết khuyển nho

tính hoài nghi, tính yếm thế

tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt

lời nói chua cay; lời nhạo báng, lời giễu cợt

 

 

ominous

 

 

tính từ(adj)
gở, báo điềm xấu; đáng ngại

an ominous silence
sự yên lặng đáng ngại

 

digress

 

 

nội động từ(vi)
lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết)

lạc đường, lạc lối

 

 

dire

 

 

tính từ(adj)
thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc; kinh khủng

with dire cruelty
với sự tàn bạo kinh khủng

 

 

indignant

 

 

tính từ(adj)
căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn

to be indignant at something
phẫn nộ về việc gì

an indignant protest
một lời phản đối đầy công phẫn

 

 

faith

 

 

danh từ(noun)
sự tin tưởng, sự tin cậy

to put onés faith upon something
tin tưởng vào cái gì

niềm tin

vật làm tin, vật bảo đảm

on the faith of
tin vào

lời hứa, lời cam kết

to pledge onés faith
hứa, cam kết

to break onés faith
không giữ lời hứa

sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực

good faith
thiện ý

bad faith

 

 

snort

 

 

danh từ (noun)
snorkel
tiếng khịt mũi (tỏ ý chê bai, nghi ngờ)

sự khịt mũi; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy ...)

(thông tục) một ngụm, một hớp rượu

khối lượng ma túy nhỏ được hít

nội động từ (vi)
thở phì phì

 

detrimental

 

 

tính từ(adj)
có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho

danh từ(noun)
(từ lóng) đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi)

 

detrimentally

 

 

phó từ(adv)
bất lợi

such words influence his reputation detrimentally
những lời lẽ như vậy ảnh hưởng bất lợi đến tiếng tăm của anh ta

 

contentious

 

 

tính từ(adj)
hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự

lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng

contentious case
việc lôi thôi phải kiện

 

flocculent

 

 

flocculose flocculous
tính từ(adj)
kết bông, kết thành cụm như len

 

 

indigent

 

 

tính từ(adj)
nghèo khổ, bần cùng

 

 

diligent

 

 

tính từ(adj)
siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán

 

diligently

 

 

phó từ(adv)
siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán

 

 

solicitous

 

 

tính từ (adj)
ham muốn, ước ao

to be solicitous of something
ước ao điều gì

rấtquantâmlolắng
&bsize=1&Query2=1>for/aboutrấtquantâmlolắng

a solicitous husband
một người chồng rất quan tâm

 

solicitously

 

 

tính từ (adj)
ham muốn, ước ao

rất quan tâm, lo lắng

 

 

squeal

 

 

danh từ (noun)
sự kêu ré; tiếng kêu ré lên (để tỏ rõ sự khiếp sợ, đau đớn)

tiếng eng éc (lợn)

nội động từ (vi)
kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)

(từ lóng) phản đối (đóng thuế ...)

(từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm

ngoại động từ (vt)
kêu ré lên, thét lên

he squeal the words out
nó thét to những tiếng ấy lên

to make somebody squeal
(từ lóng) tống tiền ai

 

transference

 

 

transferral transferal
danh từ(noun)
sự chuyển; sự được chuyển

sự chuyển nhượng, sự nhường lại

sự thuyên chuyển (trong công tác)

 

transference n.

 

 

Y Khoa - chuyển thái (danh tO)
(trong phân tâm học) tiến trình một bệnh nhân cảm thấy và hành động với nhà chữa trị như thể họ là một người nào đó trong quá khứ của bệnh nhân, đặc biệt người cha hay người mẹ đầy quyền uỵ Cảm giác chuyển thái của bệnh nhân có thể do yêu mến hay ghét bỏ, nhưng điều này không thích hợp với con người thực của nhà chữa trị. Phản chuyển thái là phản ứng của nhà chữa trị với bệnh nhân, cũng đặt cơ sở trên những mối liên hệ trong quá khứ của chính người điều trị.

 

nudge

 

 

danh từ(noun)
cú đánh bằng khuỷ tay, cú thúc bằng khuỷ tay

to give a nudge
lấy khuỷ tay thúc cho một cái

ngoại động từ(vt)
đánh bằng khuỷ tay, thúc bằng khuỷ tay

 

swerve

 

 

danh từ (noun)
sự chệch, sự chuyển động lệch hướng; chỗ chệch

a dangerous swerve
chỗ ngoặt nguy hiểm

nội động từ (vi)
thình lình đổi hướng; đi chệch; ngoặt; quẹo

he never swerves an inch from his duty
anh ta không bao giờ đi chệch ra ngoài nhiệm vụ của mình một tí nào

horse swerved suddenly
thình lình ngựa đi chệch sang lối khác

ngoại động từ (vt)
làm chệch; làm (quả bóng) bật chệch lên trên không

 

swerveless

 

 

tính từ (adj)
không lệch ra ngoài, không lệch đường, đúng hướng

 

 

sinusitis

 

 

danh từ (noun)
(y học) bệnh viêm xoang

 

sinusitis n.

 

 

Y Khoa - viêm xoang (danh tO)
viêm một hay nhiều khoảng khí có lót niêm mạc trong xương mặt thông với mũi (các xoang cạnh mũi). Điều này thường do nhiễm trùng trong mũi lan tràn đến. Triệu chứng gồm nhức đầu và sờ thấy mềm trên các xoang nhiễm: các xoang này có thể chứa đầy chất liệu có mủ và chảy ra khỏi mũi . Trong các ca dai dẵng, xoang bệnh có thể cần rửa sạch hãy dẫn lưu bằng thao tác phẫu thuật.

 

 

otitis

 

 

danh từ(noun)
(y học) viêm tai

 

otitis media

 

 

danh từ(noun)
(y học) viêm tai giữa

 

 

triad

 

 

danh từ(noun)
nhóm ba người, bộ ba

Triad
(hoá học) nguyên tố hoá trị ba

(âm nhạc) ba nốt nhạc trong hợp âm

 

triad n.

 

 

Y Khoa - bộ ba, tam chứng (danh tO)
(trong y học) một nhóm ba cấu trúc hợp nhất hay liên kết chặt chẽ với nhau, hoặc ba triệu chứng hay tác động cùng xảy rạ Bộ ba cửa trong ống của gan gồm một nhánh tĩnh mạch cửa, một nhánh động mạch gan, và một tiểu quản mật gian thùng.

 

 

splurge

 

 

danh từ (noun)
sự phô trương ầm ĩ, sự phô trương rầm rộ; sự cố gắng phô trương (nhằm thu hút sự chú ý)

make a splurge
phô trương để loè người

sự phung phí tiền bạc, sự tiêu tiền thoải mái

nội động từ (vi)
phổ trương rầm rộ, phô trương ầm ĩ; cố gắng để phổ trương

ngoại động từ (vt)
tiêu (tiền) một cách thoải mái, phung phí

 

 

meager

 

 

meagre
tính từ (adj)
gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem

nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc

a meager meal
bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

 

 

strident

 

 

tính từ (adj)
the thé; đinh tai; lanh lảnh (về âm thanh, nhất là giọng nói)

strident protests
những lời phản đối đinh tai nhức óc

 

stridently

 

 

phó từ (adv)
the thé; đinh tai; lanh lảnh (về âm thanh, nhất là về giọng nói)

 

 

postprandial adj.

 

 

Y Khoa - sau bữa ăn (tt) xảy ra sau khi ăn.

 

 

voluptuous

 

 

tính từ(adj)
khêu gợi, gây khoái lạc, gợi cảm, đầy vẻ khoái lạc

voluptuous smiles
những nụ cười đầy khêu gợi

ưa khoái lạc, ham xác thịt, ưa nhục dục

voluptuous tastes
những sở thích ưa khoái lạc

khêu gợi, có một dáng người đầy đặn và gây ham muốn xác thực (về một phụ nữ)

voluptuous breasts
bộ ngực đầy khêu gợi

 

 

exquisitely

 

 

phó từ(adv)
sắc sảo, thanh tú, trang nhã

 

 

perk

 

 

nội động từ(vi)
to-up
the dog perked up its head when I shouted
con chó ngẩng đầu lên khi tôi gọi

up
ngoại động từ(vt)
ngẩng (đầụ.) lên, vểnh (đuôị..) lên, vênh (mặt...) lên

làm cho (ai) bảnh bao hơn, đỏm dáng hơn (về bộ quần áọ..); làm cho (y phục, căn phòng..) trông đẹp hơn, tốt hơn

percolate
tính từ(adj)
perky
danh từ(noun)
perquisite

 

I'm really starting to perk up, now realizing that I'm getting close to the end,"

 

 

brash

 

 

danh từ(noun)
đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ

đống cành cây xén (hàng rào)

tính từ(adj)
dễ vỡ, dễ gãy, giòn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn láo, hỗn xược

 

brashly

 

 

phó từ(adv)
xấc xược, xấc láo

 

 

impetuous

 

 

tính từ(adj)
mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt

an impetuous storm
cơn bão dữ dội

an impetuous attack
cuộc tấn công mãnh liệt

an impetuous rain
mưa xối xả

bốc, hăng

 

impetuously

 

 

phó từ(adv)
dữ dội, mãnh liệt

 

 

brag   Audio pronunciation of "brag" ( P )  Pronunciation Key  (brg)
v. bragged, brag·ging, brags
v. intr.

To talk boastfully. See Synonyms at boast1.


v. tr.

To assert boastfully.

 

 

proptosis

 

 

danh từ(noun)
(y học) sự lồi (mắt)

 

proptosis n.

 

 

Xem Y Khoa - chứng lồi (mắt) (danh tO)
tình trạng một cơ quan chuyển vị về phía trước, đặc biệt là mắt (xem chứng lồi mắt).

 

 

ecchymosis

 

 

danh từ(noun)
(y học) vết bầm máu

 

ecchymosis n.

 

 

Y Khoa - bầm màu (danh tO)
một vết bầm trên da lúc đầu màu xanh đen do máu vào trong mô vì tổn thương hay vì máu trong mạch tự tràn ra khỏi mạch (như trong một số bệnh về máu).

 

 

pharmacopoeia n.

 

 

Y Khoa - dược thư (danh tO)
sách có chứa bản danh sách các loại thuốc dùng trong y học, với các chi tiết về công thức, phương pháp điều chế, liều lượng, tiêu chuẩn tinh khiết.

 

 

wobbly

 

 

tính từ(adj)
(thông tục) có chiều hướng lắc lư, có chiều hướng lảo đảo, loạng choạng

a wobbly tooth
chiếc răng lung lay

a wobbly table
một cái bàn lung lay

rung rung, run run (giọng nói)

(nghĩa bóng) do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người)

 

 

insistence

 

 

insistency
danh từ(noun)
sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài

sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định

tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ

 

 

ptosis

 

 

danh từ(noun)
(y học) chứng sa mi mắt

 

ptosis n.

 

 

Y Khoa - chứng sa mí mắt (danh tO)
mí mắt trên rũ xuống do nhiều nguyên nhân. Có thể do rối loạn ở dây thần kinh sọ thứ ba (thần kinh vận nhã*), trong trường hợp này thường kèm theo chứng liệt cử động mắt gây chứng song thị và đồng tử nở lớn. Khi là một phần của hội chứng Horner*, chứng sa mí thường đi kèm với đồng tử nhỏ và không ra mồ hôi ở phía bên này mặt. Cũng có thể do chứng nhược cơ nặng*, trong trường hợp này sa mí mắt tăng lên khi mệt mỏi, và là một phần của chứng yếu mệt toàn thân. Sa mí mắt cũng có thể là một đặc tính bẩm sinh riêng biệt hay là một phần của bệnh cơ mắt, khi đó sẽ kết hợp với kém hay mất chuyển động mắt.

 

 

Anhydrosis – no sweating

 

 

proctitis

Pronunciation: (prok-ti'tis)
Inflammation of the mucous membrane of the rectum. syn: rectitis
Etymology: proct- + G. [-itis,] inflammation

codify

 

 

ngoại động từ (vt)
lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ

sự chuyển sang mật mã

hệ thống hoá

 

 

President Hu Jintao spoke as legislators gathered to consider a draft law that would codify China's legal right to attack Taiwan and seek unification by military means.

 

secede

 

 

nội động từ (vi)
rút ra khỏi (tổ chức...); ly khai

 

seceder

 

 

danh từ (noun)
người rút ra khỏi (tổ chức...), người xin ly khai

 

 

thaw

 

 

danh từ(noun)
sự tan (của tuyết)

thời tiết nóng làm tan băng

before the thaw sets in
trước khi băng tan

(nghĩa bóng) sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ)

ngoại động từ(vt)
làm tan

to thaw the thick layer of snow
làm tan lớp tuyết dày

(nghĩa bóng) làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ, làm cho hết dè dặt, làm hoạt động

to thaw someone
làm cho ai mạnh dạn lên, làm cho ai bớt dè dặt lạnh lùng

nội động từ(vi)
tan
the snow thaws

 

thawing

 

 

danh từ(noun)
sự tan (của tuyết)

 

 

reel

 

 

danh từ(noun)
guồng (quay tơ, đánh chỉ)

spool
a reel of cotton thread
một ống (cuộn) chỉ sợi

a picture in eight reels
một cuộn phim gồm có tám cuộn

(kỹ thuật) tang (để cuộn dây)

off the reel
không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru

ngoại động từ(vt)
reelin reelup
nội động từ(vi)
quay (như) guồng quay tơ

kêu sè sè (như) guồng quay tơ (dế, cào càọ..)

to reel off
tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn

 

grift   Audio pronunciation of "grifter" ( P )  Pronunciation Key  (grft) Slang
n.

  1. Money made dishonestly, as in a swindle.
  2. A swindle or confidence game.

 

swindle

 

 

danh từ (noun)
sự lừa đảo, sự bịp bợm; người lừa đảo, người bịp bợm

sự giả mạo; vật giả, người giả

nội động từ (vi)
lừa đảo, bịp bợm, lừa gạt (nhất là trong giao dịch kinh doanh)

ngoại động từ (vt)
lừa đảo, bịp bợm, lừa gạt (nhất là trong giao dịch kinh doanh)

to swindle an insurance company
lừa đảo một công ty bảo hiểm

 

 

dwindle

 

 

nội động từ(vi)
nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại

thoái hoá, suy đi

to dwindle away
nhỏ dần đi

suy yếu dần, hao mòn dần

your options have dwindled.

 

 

detumescence

Pronunciation: (de-too-mes'ens)
Subsidence of a swelling. Etymology: L. [de,] from, + [tumesco,] to swell up, fr. [tumeo,] to swell

 

 

strad·dle   Audio pronunciation of "straddling" ( P )  Pronunciation Key  (strdl)
v. strad·dled, strad·dling, strad·dles
v. tr.

  1.  
    1. To stand or sit with a leg on each side of; bestride: straddle a horse.
    2. To be on both sides of; extend over or across: a car straddling the centerline.
  2. To appear to favor both sides of (an issue).
  3. To fire shots behind and in front of (a target) in order to determine the range.

 

 

What is a colposcopy?

A colposcopy is a way your doctor can examine your genitals, vagina and cervix closely. A colposcope is an instrument that shines a light on the cervix and magnifies the view for your doctor. At the beginning of the exam, you lie back and place your feet in the stirrups as you would for a Pap smear. Your doctor inserts a speculum into your vagina and opens it slightly so he or she can see your cervix. Then your doctor applies a vinegar solution to the cervix and vagina with a cotton ball or swab. The vinegar makes abnormal tissue turn white so your doctor can identify areas that may need further evaluation.

If your doctor sees areas of abnormal tissue during the colposcopy, he or she may also perform a biopsy. This involves removing small samples of tissue from any abnormal areas in or around the cervix. A specialist doctor called a pathologist will examine these samples.

It usually only takes 20 to 30 minutes for your doctor to complete a colposcopy and biopsy.

 

 

cystoscopy

Pronunciation: (sis-tos'ko-pe)
The inspection of the interior of the bladder by means of a cystoscope

 

Vasectomy 

  

 

 Vasectomy Introduction 

 

 Vasectomy is a procedure in which the two tubes that carry sperm from the testicles to the urinary tract are surgically altered so sperm cannot pass through and be released to fertilize a woman's egg during sexual intercourse. For couples who have made the decision not to have any further children, vasectomy is the safest and easiest form of surgical sterilization. While reversible in many cases, vasectomy should be considered a permanent form of birth control.

 

Sigmoidoscopy is a procedure in which a doctor looks in your large intestine. A length of flexible tube connected to a fiberoptic camera is used. A light is transmitted through the scope to the tip by a bundle of light fibers. The doctor uses this light to look at your intestine through an eyepiece or video screen.

 

 

audition

 

 

danh từ(noun)
sức nghe; sự nghe; thính giác

(sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)

ngoại động từ(vt)
(sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)

nội động từ(vi)
tổ chức một buổi hát thử giọng

 

 

 

Laparoscopic surgery also referred to as minimally invasive surgery describes the performance of surgical procedures with the assistance of a video camera and several thin instruments. During the surgical procedure, small incisions of up to half an inch are made and plastic tubes called ports are placed through these incisions. The camera and the instruments are then introduced through the ports which allow access to the inside of the patient.

The camera transmits an image of the organs inside the abdomen onto a television monitor. The surgeon is not able to see directly into the patient without the traditional large incision. The video camera becomes a surgeon’s eyes in laparoscopy surgery, since the surgeon uses the image from the video camera positioned inside the patient’s body to perform the procedure.

A mastectomy is the surgical removal of the entire breast, usually to treat serious breast disease, such as breast cancer.

 

 

compunction

 

 

danh từ(noun)
sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc

to be seized with compunction
hối hận

without any compunction
không ân hận một chút nào cả

 

If he were telling the truth he would have no compunction about identifying himself.

 

 

slander

 

 

danh từ (noun)
sự vu khống, sự vu cáo; sự nói xấu, sự phỉ báng

(pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu

ngoại động từ (vt)
vu khống, vu cáo, vu oan; phỉ báng, nói xấu ai

 

 

 

stigma

 

 

stigmas stigmata
vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)

(y học) dấu hiệu bệnh

 

 

 

botch

 

 

danh từ(noun)
việc làm vụng, việc làm hỏng

to make a botch of something
làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì

sự chắp vá, sự vá víu

ngoại động từ(vt)
làm vụng, làm hỏng, làm sai

chắp vá, vá víu (cái gì)

 

die after a botched abortion attempt.

 

proverbial

 

 

tính từ(adj)
(thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn

diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn

đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết

his stupidity is proverbial
sự khờ dại của anh ta ai cũng biết

 

 

carcinoma is any cancer that arises from epithelial cells.

 

 

Adenocarcinoma and squamous cell carcinoma  reflect the fact that these cells may have glandular or squamous cell appearances respectively

 

 

Sometimes a tumour is referred to by the presumptive organ of the primary carcinoma of the prostate, hepatocellular carcinoma, renal cell carcinoma.

 

 

 

A sarcoma is a cancer of the bone, cartilage, fat, muscle, blood vessels, or other connective or supportive tissue.

 

 

 

preceptor

 

 

danh từ(noun)
thầy dạy, thầy giáo

 

didactic

 

 

tính từ(adj)
giáo huấn, giáo khoa

didactic programs
chương trình giáo khoa

có phong cách nhà giáo, mô phạm

 

AZCOM's problem-based didactic curriculum and our Preceptor program

 

 

ambivalence

 

 

danh từ(noun)
sự vừa yêu, vừa ghét (cái gì); sự mâu thuẫn trong tư tưởng

 

 

squint

 

 

tính từ (adj)
(y học) lác (mắt)

danh từ (noun)
tật lác mắt

cái liếc mắt

Xem (thông tục) sự nhìn, sự xem; sự liếc

let me have a squintat it
Xem cho tôi xem một tí nào

sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách)

to have a squint to some policy
ngã về một chính sách nào

lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ)

nội động từ (vi)
có tật lác mắt

liếc, liếc nhìn

to squint at something
liếc nhìn vật gì

 

squint-eyed

 

 

tính từ (adj)
lác mắt

có ác ý

 

squinter

 

 

danh từ (noun)
người mắt lác

 

squint n.

 

 

Xem Y Khoa - lé (danh tO)
xem phần dịch chữ strabismus.

 

 

I pulled into the high school parking lot, squinting through the early morning sunrise with feelings of ambivalence. 

 

 

laconic

 

 

laconical
tính từ(adj)
vắn tắt; gọn gàng; súc tích

a laconic answer
một câu trả lời vắn tắt gọn gàng

a laconic style
lối hành văn súc tích

 

heresy

 

 

danh từ(noun)
dị giáo

 

crimson

 

 

tính từ(adj)
đỏ thẫm, đỏ thắm

to blush crimsons
đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt

danh từ(noun)
màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm

nội động từ(vi)
đỏ thắm lên; ửng đỏ (má)

 

 

 

listening to the laconic broadcast is considered heresy in this most crimson part of the red state of Texas.

 

 

swagger

 

 

danh từ (noun)
dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo

lời nói huênh hoanh khoác lác

vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng

tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự

tính từ (adj)
(thông tục) bảnh bao

 

 

old sophmore swaggering toward the science building doors

 

 

sublimely

 

 

phó từ (adv)
hùng vĩ, uy nghi

siêu phàm, tuyệt vời

play the piano sublimely
chơi piano tuyệt diệu

cao cả, cao thượng

cực kỳ; nói về một người không sợ hậu quả về hành động của mình

(giải phẫu) nông, không sâu

 

He is, however, sublimely apathetic, so he blends right into the culture here. 

 

 

altercation

 

 

danh từ(noun)
cuộc cãi nhau

cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu

heavily bandaged hands, the result of an altercation with a brick wall during a fit of temper.

 

 

shatter

 

 

ngoại động từ (vt)
đập vỡ, làm vỡ tan

the explosion shattered all the windows
tiếng nổ làm tất cả các cửa sổ vỡ tan

(thông tục) phá hủy hoàn toàn, làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn

to shatter somebody's hope
làm tiêu tan hy vọng của ai

(thông tục) quấy rối, làm tan sự yên tĩnh (của cái gì); gây choáng

we were shattered by the news
chúng tôi choáng người vì tin ấy

( thônh tục) làm (ai) hoàn toàn kiệt sức

nội động từ (vi)
vỡ, vỡ tan

bị phá hủy hoàn toàn, tan vỡ, tiêu tan

 

His shattered hands had required surgery

 

comminute

 

 

ngoại động từ (vt)
tán nhỏ, nghiền nhỏ

chia nhỏ (tài sản)

 

comminution

 

 

danh từ(noun)
sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ

sự chia nhỏ (tài sản)

 

 

stride

 

 

danh từ (noun)
bước dài, sải chân

to walk with vigorous stride
bước những bước dài mạnh mẽ

dáng đi; cách đi của một người

khoảng cách một bước dài

( (thường) số nhiều) sự tiến bộ

to get into one's stride
(nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp

to take obstacle in one's stride
vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)

to make rapid...stride&bsize=1&Query2=1>greatrapid...stride
tiến bộ tốt, nhanh..; cải tiến nhanh

to take something in one's stride
vượt qua dễ dàng

stridden&bsize=1&Query2=1>strodestridden
sải bước, đi dài bước

 

stridency

 

 

danh từ (noun)
sự the thé; sự đinh tai; sự lanh lảnh

 

I put my head down and strode toward the science building.

 

 

domicile

 

 

danh từ(noun)
nhà ở, nơi ở

(pháp lý) cư sở, chính quán

(thương nghiệp) nơi thanh toán hối phiếu

nội động từ(vi)
ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào)

ngoại động từ(vt)
định chỗ ở (cho ai)

(thương nghiệp) định nơi thanh toán (hối phiếụ..)

 

domiciled

 

 

tính từ(adj)
Mr is presently domiciled in Singapore
Ông X hiện đang cư trú ở Singapore

"true domicile foreign school,"

 

indigenous

 

 

tính từ(adj)
bản xứ

 

 

anecdote

 

 

danh từ(noun)
chuyện vặt, giai thoại

 

Thus, you will hear anecdotes about people who had low MCATs but did well on the USMLE.

 

 

undivulged

 

 

tính từ(adj)
không bị tiết lộ

 

 

indulge

 

 

ngoại động từ(vt)
nuông chiều, chiều theo

to indulge onés children too much
nuông chiều con quá

 

 

indulge a craving for chocolate.

 

 

slobber

 

 

slabber
danh từ (noun)
nước dãi

chuyện uỷ mị sướt mướt

tình cảm uỷ mị

 

 

grip

 

 

danh từ(noun)
rãnh nhỏ, mương nhỏ

sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp

to keep a tight grip on onés horse
kẹp chặt lấy mình ngựa

in the grip of the landlords
trong vòng kìm kẹp của bọn địa chủ

in the grip of poverty
trong sự o ép của cảnh nghèo

sự thu hút, sự lôi cuốn

to lose onés grip on onés audience
không thu hút được sự chú ý của người nghe nữa

sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu

to have a good grip of a problem
nắm vững vấn đề

to have a good grip of the situation
am hiểu tình hình

 

Beijing is tightening its grip on the city by asking him to leave.

 

 

concur

 

 

nội động từ(vi)
trùng nhau, xảy ra đồng thời

kết hợp lại, góp vào

many causes concurred to bring about this revolution
nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này

đồng ý, tán thành, nhất trí

(toán học) đồng quy

 

concurrence

 

 

danh từ(noun)
sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời

in concurrence with
xảy ra đồng thời với, đi đôi với

sự hợp lực, sự góp vào

sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí

concurrence of ideas
sự nhất trí về tư tưởng

(toán học) điểm đồng qui

 

 

affidavit

 

 

danh từ(noun)
(pháp lý) bản khai có tuyên thệ

to swear an affidavit
làm một bản khai có tuyên thệ trước toà

to take an affidavit
nhận một bản khai có tuyên thệ (quan toà)

nội động từ(vi)
(thông tục) làm một bản khai có tuyên thệ

 

 

larceny

 

 

danh từ(noun)
(pháp lý) sự ăn cắp

 

sodomy

 

 

danh từ (noun)
sự kê gian, sự giao hợp giữa đàn ông với nhau; chứng kê gian

sự thú dâm (giao hợp với động vật cái)

 

sodomy n.

 

 

Xem Y Khoa - kê gian (danh tO)
giao hợp đường hậu môn, có thể là đồng phái, khác phái, hay giữa người và súc vật. Cũng xem đồi trụy .

 

matchet

 

 

machete
danh từ (noun)
dao rựa (để chặt mía)

dao (dùng làm vũ khí)

 

cricket

 

 

danh từ(noun)
(động vật học) con dế

con dế

(thể dục,thể thao) môn crikê

that's not cricket
(thông tục) không thật thà, ăn gian

không có tinh thần thể thao

không quân tử

nội động từ(vi)
chơi crikê

 

cricketer

 

 

danh từ(noun)
người chơi crikê

 

 

ac·co·lade   Audio pronunciation of "accolades" ( P )  Pronunciation Key  (k-ld, -läd)
n.

  1.  
    1. An expression of approval; praise.
    2. A special acknowledgment; an award.
  2. A ceremonial embrace, as of greeting or salutation.
  3. Ceremonial bestowal of knighthood.

 

lit·i·gate   Audio pronunciation of "litigation" ( P )  Pronunciation Key  (lt-gt)
v. lit·i·gat·ed, lit·i·gat·ing, lit·i·gates
v. tr.

To contest in legal proceedings.


v. intr.

To engage in legal proceedings.

 

 

staggering []

tính từ

pester []

ngoại động từ

awe []

danh từ

danh từ

ignorance []

danh từ

sanctity []

danh từ

I believe in the responsibility of humanity, the sanctity of life, the strength of family, and the value of friendship.

 

For some reason, it's going really slow, so I'm going to have to crank it up a notch.

 

 

weaving []

danh từ

consanguineous []

tính từ

ruminate []

động từ

I've been ruminating all week about a certain phone call I got

 

enema []

danh từ

I need a brain enema!!!

 

 

frantic []

tính từ

rescind []

ngoại động từ

Now all previous offers have been rescinded

 

 

mundane []

tính từ

sheer []

tính từ

Pathology is particularly challenging, because of the sheer volume of material

 

 

appeasement []

danh từ

rebuttal []

danh từ

callous

 

 

tính từ(adj)
thành chai; bị chai (ở tay, chân)

(nghĩa bóng) nhẫn tâm

 

 

wax and wane

 

 

wax and wane
thịnh suy

 

 

rote

 

 

danh từ(noun)
sự học vẹt, sự nhớ vẹt

by rote
học vẹt; như vẹt

learn by rote
học như vẹt

 

rote learning

 

 

danh từ(noun)
phương pháp học vẹt

 

admonish

 

 

ngoại động từ(vt)
khiển trách, quở mắng, la rầy

răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên

to admonish someone to be more careful
khuyên răn ai nên thận trọng hơn

 

 

shackle

 

 

shackles
cái cùm, cái còng

( số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế

shackle s of convention
sự trói buộc của quy ước

cái sứ cách điện

ngoại động từ (vt)
cùm lại, xích lại

ngăn cản, ngăn chặn (không cho hành động hoặc ăn nói tự do)

 

evasion

 

 

danh từ(noun)
sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác

 

 

allegation

 

 

danh từ(noun)
sự viện lý, sự viện lẽ

luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật)

 

refute

 

 

ngoại động từ(vt)
bác, bẻ lại

to refute someonés argument
bác lý lẽ của ai

 

loft

 

 

danh từ(noun)
gác xép

chuồng bồ câu

(thể dục,thể thao) cú đánh võng lên (bóng gôn)

ngoại động từ(vt)
nhốt (bồ câu) trong chuồng

(thể dục,thể thao) đánh võng lên (bóng gôn)

 

hound

 

 

danh từ(noun)
chó săn

the hounds
bầy chó săn

to follow the hounds to ride to hounds
đi săn bằng chó

kẻ đê tiện đáng khinh

 

pariah

 

 

danh từ(noun)
người hạ đẳng (ở Ân-độ)

người cùng khổ

(nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người sống ngoài lề xã hội

 

 

veiled

 

 

tính từ(adj)
che mạng

bị che, bị phủ

úp mở; che đậy, che giấu

a veiled threat
sự đeo doạ úp mở

veiled resentment
mối bực bội che giấu

 

bubbly

 

 

tính từ(adj)
có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm

danh từ(noun)
(từ lóng) rượu sâm banh

 

churn

 

 

danh từ(noun)
thùng đánh kem (để làm bơ)

thùng đựng sữa

ngoại động từ (vt)
đánh (sữa để lấy bơ)

khuấy tung lên

Bird churned out vignettes in proof:

 

frolicky

 

 

frolicsome
tính từ(adj)
thích vui nhộn, hay nô đùa

 

downcast

 

 

tính từ(adj)
cúi xuống, nhìn xuống

with downcast eyes
mắt nhìn xuống

chán nản, nản lòng, thất vọng

never be downcast
không bao giờ nên chán nản thất vọng

danh từ(noun)
downcast shaft

then acting downcast when homosexuals didn't find him attractive.

 

ngoại động từ (vt)
làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết

 

 

eerie

 

 

eery
tính từ(adj)
sợ sệt vì mê tín

kỳ lạ, kỳ quái

her brother once told her an eerie story about having stumbled on a children's cemetery

 

 

ornamental

 

 

tính từ(adj)
có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức

ornamental rings
những chiếc nhẫn trang sức

 

ornamentalism

 

 

danh từ(noun)
thuật trang hoàng, thuật trang trí

here is an ornamentalism in the Picassós pictures
đây là thuật trang trí trong tranh Picasso

 

horticulture

 

 

danh từ(noun)
nghề làm vườn

 

had a degree in ornamental horticulture

 

cathartic

 

 

tính từ(adj)
tẩy nhẹ; để tẩy nhẹ

danh từ(noun)
thuốc tẩy nhẹ

 

Cathartic n. (see laxative)

 

 

Xem Y Khoa - thuốc xổ (danh tO)
xem laxativẹ

 

 

concession

 

 

danh từ(noun)
sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đaị..)

to make concessions
nhượng bộ, nhân nhượng

đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để chia chác nội bộ)

(ngoại giao) nhượng địa, tô giới

 

some sort of academic concession and might be allowed to repeat the year.

 

 

 

deliberate

 

 

tính từ(adj)
có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng

reached a verdict Wednesday after deliberating for more than eight days

 

 

solicitation

 

 

danh từ (noun)
sự khẩn khoản, sự nài xin

sự gạ gẫm, sự níu kéo, sự chài khách

sự xúi giục

two counts of solicitation of murder.

 

 

scuttle

 

 

danh từ (noun)
dáng đi hấp tấp

sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả

nội động từ (vi)
đi vụt qua

chạy trốn, chạy gấp, chạy lon ton

danh từ (noun)
giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)

 

 

deliberation

 

 

danh từ(noun)
sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng

to act with deliberation
hành động thận trọng

cuộc bàn cãi

sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng

to speak with deliberation
nói thong thả

 

 

 

alchemy

 

 

danh từ(noun)
thuật giả kim

 

swindler

 

 

danh từ (noun)
kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm

người giả mạo, vật giả mạo

 

accomplice

 

 

danh từ(noun)
kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã

 

blatantly

 

 

phó từ(adv)
rành rành, hiển nhiên

im going to be blatantly honest about what I want.

 

 

discreet

 

 

tính từ(adj)
thận trọng, dè dặt; kín đáo

biết suy xét, khôn ngoan

 

discreetly

 

 

phó từ(adv)
thận trọng, kín đáo, dè dặt

 

tantalization

 

 

danh từ(noun)
sự nhử, sự nhử trêu ngươi

 

Tantalize

 

 

tantalise
ngoại động từ(vt)
như, nhử trêu ngươi

 

acquittal

 

 

danh từ(noun)
sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần

sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án

sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm...)

 

 

perpetual

 

 

tính từ(adj)
vĩnh viễn, bất diệt

 

 

perpetually

 

 

phó từ(adv)
vĩnh viễn, bất diệt

không ngớt, không ngừng; liên tục

liên miên, liên tiếp, thường xuyên

perpetual, fully paid up license"

 

 

conjectural

 

 

tính từ(adj)
có tính cách phỏng đoán, căn cứ theo sự phỏng đoán

We don't have to deal with an amount that is conjectural

 

 

unfetter

 

 

ngoại động từ(vt)
tháo xiềng, mở cùm

(nghĩa bóng) giải phóng

 

unfettered

 

 

tính từ(adj)
không bị xiềng chân, không bị cùm

(nghĩa bóng) được giải phóng, tự do

to act unfettered
tự do hành động

"NTP will grant RIM and its customers an unfettered right to continue its BlackBerry-related wireless

 

 

infringement

 

 

danh từ(noun)
sự vi phạm; sự xâm phạm

sued RIM in 2002 for patent infringement

 

 

 

It's rather intriguing that the correlation is so positive

 

 

 

 

Thimerosal is a mercury-containing preservative used in some vaccines and other products since the 1930's

 

 

 

toil []

danh từ

I have nothing to offer but blood, tears, toil and sweat , Sir Winston Leonard Spencer Churchill

 

 

 

seditious []

tính từ

"Penny wise and pound foolish."

 

 

 

sagacity []

danh từ

political sagacity

 

 

 

obscurity []

danh từ

 

fleeting []

tính từ

 

"Glory is fleeting, but obscurity is forever."

- Napoleon Bonaparte (1769-1821)

 

nepotism []

danh từ

blunder []

danh từ

nội động từ

ngoại động từ

Idioms

  1. to blunder away
  2. to blunder away all one's chances
  3. to blunder out
  4. to blunder upon

tussle []

danh từ

nội động từ

syndicate []

danh từ

ngoại động từ

perky []

tính từ

perk  Gluteus

 

 

pulverizable []

tính từ

 

pre·var·i·cate   Audio pronunciation of "prevaricator" ( P )  Pronunciation Key  (pr-vr-kt)
intr.v. pre·var·i·cat·ed, pre·var·i·cat·ing, pre·var·i·cates

To stray from or evade the truth; equivocate. See Synonyms at lie2.

 

 

 

pleonasm

 

 

danh từ(noun)
(văn học) hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời

 

 

 

pedantic

 

 

tính từ(adj)
(thuộc) người thông thái rởm

làm ra vẻ mô phạm

 

pedantically

 

 

phó từ(adv)
thông thái rởm

làm ra vẻ mô phạm

 

Gell-Mann is well known among his associates for his pedantic knowledge of language and facts.

 

 

witchcraft

 

 

danh từ(noun)
yêu thuật, phép phù thuỷ; sự sử dụng ma thuật (nhất là những ma thuật quái ác)

(nghĩa bóng) sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp...)

 

 

quandary

 

 

danh từ(noun)
tình thế khó xử, tình huống lúng túng, tình huống khó khăn (tình trạng không quyết định được nên làm gì)

to be in a quandary
ở trong một tình thế khó xử

 

 

disgruntled

 

 

tính từ(adj)
bực tức, bất bình

the boy was disgruntled about losing his toy
thằng bé bực tức vì mất toi món đồ chơi

bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn

 

 

where growing public disgruntlement with politics as usual is creating new political opportunities for women

 

 

 

cordon

 

 

danh từ(noun)
dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát

sanitary cordon
dây kim tuyến (đeo ở vaị..)

(kiến trúc) gờ đầu tường

cây ăn quả xén trụi cành

 

cordon bleu

 

 

danh từ(noun)
quan to, người tai mắt

(đùa cợt) tay đầu bếp hạng nhất

 

Authorities also cordoned off an area Fridays

 

 

indignation

 

 

danh từ(noun)
sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn

waves of indignation
những làn sóng phẫn nộ

 

indignation meeting

 

 

danh từ(noun)
cuộc biểu tình phản đối

 

 

halo

 

 

halos haloes
quầng (mặt trăng, mặt trờị..)

vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh)

vòng sáng

(nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng)

ngoại động từ(vt)
bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh

 

 

continence

 

 

danh từ(noun)
sự tiết dục

sự trinh bạch, sự trinh tiết

 

 

aptly

 

 

phó từ(adv)
thông minh, khéo léo, nhanh trí

thích hợp, thích đáng, đún

 

 

mind-boggling until the aptly-named idiot box

 

 

cohort

 

 

danh từ(noun)
(sử học) đội quân

bọn người tụ tập

 

Cohort study (longitudinal study prospective study)

 

 

Y Khoa - nghiên cứu nhóm (nghiên cứu hàng dọc, nghiên cứu thăm dò) sự theo sát có hệ thống một nhóm người trong một thời kỳ được xác định hoặc khi xảy ra một sự kiện đặc biệt (như hồi lưu hoặc chết) để quan sát diễn tiến bệnh và/hoặc nguyên nhân của sự chết. Đưa vào bản chất của những yếu tố đang diễn tiến tại khởi điểm của cuộc nghiên cứu, hoặc những yếu tố nảy sinh trong thời kỳ kế tiếp, hai hoặc nhiều nhóm phân liệt có thể được đồng nhất hóa và so sánh để đi đến kết luận.

Some students end up ahead, some behind of their North American cohorts.

 

 

in lieu of

 

 

in lieu of
thay cho
to take milk in lieu of coffee
uống sữa thay cho cà phê

living to the south of ancient Chinese in lieu of separating them into Sanmiao (Three Miao) peoples

 

lump

 

 

danh từ(noun)
cục, tảng, miếng

a lump of sugar
một cục đường

 

impeccable

 

 

tính từ(adj)
hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)

không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người)

danh từ(noun), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm)
người hoàn hảo

người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm

Impeccable singer Bobby Short dead

 

 

 

morganatic []

tính từ

 

unequivocal []

tính từ

renounce []

ngoại động từ

magistrate []

danh từ

allegedly

 

 

phó từ(adv)
this castle has been allegedly built five centuries ago
nghe nói ngôi biệt thự này được xây cách đây đã năm thế kỷ

 

haze

 

 

danh từ(noun)
mù, sương mù, khói mù, bụi mù

sự mơ hồ, sự lờ mờ

sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc)

ngoại động từ(vt)
làm mù (trờị..), phủ mờ

ngoại động từ(vt)
(hàng hải) bắt làm việc quần quật

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt nạt, ăn hiếp

he was in a drug-induced haze for a portion of the time.

 

 

incarcerate

 

 

ngoại động từ(vt)
bỏ tù, tống giam, giam hãm

 

incarcerated

 

 

tính từ(adj)
bị bỏ tù, bị tống giam

(y học) bị nghẹt (thoát vị)

 

 

patronage

 

 

danh từ(noun)
sự bảo trợ, sự đỡ đầu

sự lui tới của khách hàng quen

quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...)

vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố

 

 

vanquish

 

 

ngoại động từ(vt)
thắng, đánh bại (đối phương..)

to vanquish the enemy
đánh bại kẻ thù

chế ngự

to vanquish onés desires
chế ngự dục vọng

 

 

surmise []

danh từ

Navarre surmised that in an attempt to reestablish the route to Laos

 

 

siege []

danh từ

Thousands of men with no more than bicycles for transportation delivered the tons of supplies and munitions necessary for a long siege.

 

 

sanctuary []

danh từ

annihilate []

ngoại động từ

the Americans and the South Vietnamese virtually annihilated the Vietcong and seriously depleted the North Vietnamese

 

 

prolific []

tính từ

General Giap has been a prolific writer and has authored among others

 

 

confucian

 

 

danh từ(noun)
người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ nho giáo

 

 

grudge

 

 

danh từ(noun)
mối ác cảm, mối hận thù

to bear somebody a grudge to have a grudge against someboby
có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai

ngoại động từ(vt)
cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý

nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học

 

 

embalm

 

 

ngoại động từ(vt)
ướp (xác chết)

ướp chất thơm

giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ

His embalmed body was put on display

 

 

herald

 

 

danh từ(noun)
viên quan phụ trách huy hiệu

người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu

(sử học) sứ truyền lệnh

ngoại động từ(vt)
báo trước

heralded the beginning of the colonial occupation which was to last almost a century.

 

 

cartographer

 

 

danh từ(noun)
người chuyên vẽ bản đồ

 

 

politburo

 

 

politburos
bộ chính trị (của một nước)

 

 

immolate

 

 

ngoại động từ(vt)
giết (súc vật) để cúng tế

cúng tế

(nghĩa bóng) hy sinh (cái gì cho cái gì)

 

immolation

 

 

danh từ(noun)
sự giết súc vật để cúng tế

(nghĩa bóng) sự hy sinh (cái gì cho cái gì)

some monks had immolated themselves in protest

 

 

U.S. President Lyndon Johnson declared Diem the "Churchill of Asia." In truth, Johnson held Diem and his regime in contempt.

 

 

subversive []

tính từ

jailed for subversive activities

 

 

acquiesce []

nội động từ

which the Soviets and the People's Republic of China acquiesced only reluctantly. DPRK forces captured Seoul and occupied most of the South,

veer

 

 

danh từ(noun)
sự xoay chiều (gió)

(hàng hải) sự quay thuyền chạy theo chiều gió

(nghĩa bóng) sự xoay trở, sự đổi hướng, sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi thái độ, sự thay đổi lời lẽ

ngoại động từ(vt)
(hàng hải) lái (tàu) theo chiều gió

nội động từ(vi)
thay đổi hướng đi, thay đổi đường đi

the plane veered wildly
chiếc máy bay đổi hướng lung tung

trở chiều, đổi chiều, trở (gió)

the wind veers to the north
gió trở sang bắc

to veer astern
gió thổi thuận

(hàng hải) xoay, quay hướng

 

 

Kim veered back to the Soviet side

 

 

 

disparity

 

 

danh từ(noun)
sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt

a disparity in years
sự chênh lệch về tuổi tác

sự không tương ứng

 

 

ut by this time the disparity in economic and military power between the DPRK and the South

 

 

 

laud

 

 

danh từ(noun)
lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi

( số nhiều) (tôn giáo) tán ca

ngoại động từ(vt)
tán dương, ca ngợi, khen ngợi

to laud someone to the skies
tâng ai lên tận mây xanh

 

 

continuing to laud Kim as the greatest genius in Korean

 

 

bequeath

 

 

ngoại động từ(vt)
để lại (bằng chúc thư)

truyền lại (cho đời sau)

 

 

banish

 

 

ngoại động từ(vt)
đày đi, trục xuất

xua đuổi

to banish all cares
xua đuổi hết những nỗi lo âu

 

banishment

 

 

danh từ(noun)
sự đày, sự trục xuất

sự xua đuổi

 

abdicate

 

 

ngoại động từ(vt)
từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)

to abdicate a position
từ bỏ một địa vị

to abdicate all onés rights
từ bỏ mọi quyền lợi

nội động từ(vi)
thoái vị, từ ngôi

 

 

kaput

 

 

tính từ(adj)
(từ lóng) bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi

a new loan program to become available unless TERI goes kaput.

 

 

dormant

 

 

tính từ(adj)
nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động

(động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ

dormant bud
chồi ngủ

tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...)

(thương nghiệp) không sinh lợi (vốn)

(pháp lý) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...)

nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu)

dormant partner
Xem partner
dormant warrant
trát khống chỉ (muốn bắt ai thì điền tên người ấy vào)

to lie dormant
nằm ngủ, nằm im lìn, không hoạt động

không áp dụng, không thi hành

 

the volcano is dormant

 

 

 

cater

 

 

nội động từ (vi)
cung cấp thực phẩm, lương thực

phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho

this programme caters for the masses
chương trình này phục vụ cho quảng đại quần chúng

 

 

inquiry

 

 

enquiry
danh từ(noun)
sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi

câu hỏi

 

 

piety

 

 

danh từ(noun)
lòng mộ đạo

lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc

filiat piety
lòng hiếu thảo của con đối với cha mẹ

 

 

filiation

 

 

danh từ(noun)
phận làm con

mối quan hệ cha con

quan hệ nòi giống; dòng dõi

nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...)

sự phân nhánh, sự chia ngành

 

 

exhortation

 

 

danh từ(noun)
sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy

lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy

Socrates used this claim of wisdom as the basis of his moral exhortation

 

 

accordingly

 

 

phó từ(adv)
do đó, vì vậy, cho nên

 

Socrates

"wealth does not bring goodness, but goodness brings wealth and every other blessing, both to the individual and to the state", and that "life without examination is not worth living".

 

 

lampoon

 

 

danh từ(noun)
bài văn đả kích

ngoại động từ(vt)
đả kích, bài bác

journalists ceaselessly lampoon the demagogic policies of the puppet government
các nhà báo không ngớt lời đả kích chính sách mị dân của chính phủ bù nhìn

 

 

contemporary

 

 

co-temporary
tính từ(adj)
đương thời

cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí)

hiện đại (lịch sử)

danh từ(noun)
người cùng thời; người cùng tuổi

bạn đồng nghiệp (báo chí)

some of our contemporaries have published the news
một vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó

the moral dangers inherent in contemporary thought and literature

 

 

shrew

 

 

danh từ (noun)
người đàn bà đanh đá

shrew-mouse

By the cultural standards of the time, she was considered a shrew. ( XanTippe Wife of Socrates ).

 

 

fame

 

 

danh từ(noun)
tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi

to win fame
nổi tiếng, lừng danh

tiếng đồn

house of ill fame
nhà chứa, nhà thổ

 

She was famed for her sharp tongue and is said to have been the only person to ever have beaten Socrates in a discussion.

 

 

 

instigation

 

 

danh từ(noun)
sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu

tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy

 

 

impiety

 

 

danh từ(noun)
sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo

(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính

the Athenian public court tried Socrates for impiety and for corrupting the young

 

genre

 

 

danh từ(noun)
loại, thể loại

 

elenctic

 

 

tính từ(adj)
(thuộc) sự bác bỏ; (thuộc) sự hỏi vặn

Socrates' elenctic method was often imitated by the young men of Athens

 

 

decree

 

 

danh từ(noun)
sắc lệnh, nghị định, chiếu chỉ

decree-law
sắc luật, pháp lệnh

bản án

decree absolute decree nisi
bản án cho phép ly hôn

động từ

ra lệnh, quy định bằng sắc lệnh

the government decrees the cancellation of the illegal contracts
chính phủ ra lệnh hủy bỏ những hợp đồng bất hợp pháp

despite that three years earlier a general amnesty on all political crimes was decreed.

 

 

ludicrous

 

 

tính từ(adj)
buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch

 

 

personage

 

 

danh từ(noun)
nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế

vai, nhân vật (trong truyện, kịch)

người

The personage of Socrates often makes an appearance in the dialogues of Plato

 

 

 

prudent []

tính từ

cynicism []

danh từ

eclecticism []

danh từ (triết học)

Eclecticism is the method of a group of ancient philosophers who tried to select from the existing philosophical beliefs those doctrines that seemed most reasonable to them. Out of this collected material they constructed their new system of philosophy.

 

 

persecution []

danh từ

abide []

nội động từ (abode; abode, abide)

ngoại động từ

ubiquitous []

tính từ

Society is ruled by the party's ubiquitous presence

 

cadre []

danh từ

Society is ruled by the party's ubiquitous presence, which is manifested in a network of party cadres at almost every level of social activity

 

 

alluvial []

tính từ

The ethnic Vietnamese are concentrated largely in the alluvial deltas

 

 

Sinicization, or less commonly Sinification, is to make things Chinese

 

 

posthumous []

tính từ

despise []

ngoại động từ

Mao Zedong despised Nikita Khrushchev

 

 

rebuff []

ngoại động từ

A Vietnamese counter-offensive was launched against Hainan, but it was rebuffed.

 

 

antic []

danh từ

By early 1976 the Khmer Rouge hardliners grew tired of tolerating Sihanouk's antics

 

 

purge []

danh từ

Heng Samrin, composed of Khmer Rouge who had fled to Vietnam to avoid the purges

 

Realpolitik (German for "politics of reality") is foreign politics based on practical concerns rather than theory or ethics.

 

 

envisage []

ngoại động từ

Envisaging a perfectly egalitarian agrarianism

 

egalitarian []

danh từ

adulation []

danh từ

The term cult of personality generally refers in derogatory terms to the excessive adulation of a single living leader.

 

 

impromptu []

danh từ

The Kitchen Debate was an impromptu debate between Vice President Richard Nixon and Soviet Premier Nikita Khrushchev

 

appal []

ngoại động từ

Khrushchev was appalled by the kitchen exhibit, repeatedly stating that Russian people focus on things that matter rather than luxury.

 

 

capitulate []

nội động từ

ultimatum []

danh từ

Neither should use that strength to put the other in a position where he in effect has an ultimatum.

 

 

evangelical []

tính từ (tôn giáo)

danh từ (tôn giáo)

 

 

boorish []

tính từ

Khrushchev was regarded by his political enemies as a boorish

 

stooge []

danh từ

nội động từ

lackey []

danh từ

proletariat []

danh từ

"The proletariat is the undertaker of capitalism."

 

inter []

ngoại động từ

He is interred in the Novodevichy Cemetery, Moscow, Russia

 

expropriation []

danh từ

US due to the expropriation of US properties in Cuba and a subsequent

 

 

parity []

danh từ

The Soviets did not believe they could achieve parity in ICBMs before 1970

 

devise []

danh từ

ngoại động từ

deterrent []

tính từ

danh từ

In a dramatic scene

 

incumbent []

danh từ

against the incumbent President Lyndon Johnson

 

 

crushing []

tính từ

I know this as an adult, and even more as a parent, it was crushing ... for the family involved and for me as well

 

procure []

ngoại động từ

nội động từ

procuring several pints of Vodka

 

goofy []

tính từ

Its me, Goofy...

 

evadable

 

 

tính từ(adj)
có thể tránh được

có thể lảng tránh (câu hỏi)

 

evade

 

 

ngoại động từ(vt)
tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngạị..)

lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏị..); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...)

vượt quá (sự hiểu biết...)

 

conglomerate

 

 

danh từ(noun)
khối kết

(địa lý,địa chất) cuội kết

tính từ(adj)
kết thành khối tròn, kết khối

động từ

kết khối, kết hợp

 

wacky

 

 

tính từ(adj)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) dở người, chập mạch; lập dị, mất trí (người)

a wacky comedian
một diễn viên hài lập dị

 

preliminary

 

 

tính từ(adj)
mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

after a few preliminary remarks
sau vài nhận xét mở đầu

 

 

amiable

 

 

tính từ(adj)
tử tế, tốt bụng

nhã nhặn, hoà nhã

dễ thương, đáng yêu

Relations have generally remained amiable

 

 

cordial

 

 

tính từ(adj)
thân ái, thân mật, chân thành

cordial smile
nụ cười thân mật

kích thích tim

cordial medicine
thuốc kích thích tim

cordial dislike
sự ghét cay ghét đắng

danh từ(noun)
(thương nghiệp) rượu bổ

We had a good discussion about prosperity and security

 

adorn

 

 

ngoại động từ(vt)
tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng

to adorn oneself with jewels
trang điểm bằng châu ngọc

to adorn a room with flowers
trang trí căn buồng bằng hoa

 

 

effusive

 

 

tính từ(adj)
dạt dào (tình cảm...)

(địa lý,địa chất) phun trào

 

effusively

 

 

phó từ(adv)
dạt dào, nồng nàn

 

effusiveness

 

 

danh từ(noun)
sự dạt dào (tình cảm...)

 

A few minutes earlier, the reception Bush offered Martin was only slightly less effusive.

 

 

 

constituency

 

 

danh từ(noun)
các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử)

khu vực bầu cử

Bush still advocates liberalizing immigration, but the proposal has generated broad opposition among conservatives, a core Bush constituency.

 

 

vigilante

 

 

danh từ(noun)
đội viên dân phòng

 

 

 

sunken

 

 

tính từ (adj)
bị chìm

a sunken ship
chiếc tàu bị chìm

trũng, hóp, lõm (má ..)

sunken cheeks
má hóp

sunken eyes
mắt trũng xuống, mắt sâu

trũng, lõm, ở mức thấp hơn vùng bao quanh

a sunken graden
vườn trũng

 

 

 

bonanza

 

 

danh từ(noun)
sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ

(ngành mỏ) mạch mỏ phong phú

sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao

tính từ(adj)
thịnh vượng, phồn vinh

có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao

bonanza year
một năm thu hoạch cao, một năm được mùa

The booming market for phone calls using Internet technology has created a bonanza for telecom gear makers such as Cisco Systems Inc.

 

 

lackluster

 

 

lacklustre
tính từ(adj)
lờ đờ, không sáng (mắt...)

 

 

prompted by lackluster information technology spending and moves to capitalize on a replacement cycle for phone systems, analysts said.

 

 

fray2   Audio pronunciation of "fray" ( P )  Pronunciation Key  (fr)
v. frayed, fray·ing, frays
v. tr.

  1. To strain; chafe: repeated noises that fray the nerves.
  2. To wear away (the edges of fabric, for example) by rubbing.


v. intr.

To become worn away or tattered along the edges.


n.

A frayed or threadbare spot, as on fabric.

Asian rivals enter the fray

 

 

 

endemic adj.

 

 

Y Khoa - dịch địa phương (tt) xảy ra thường xuyên trong một khu vực hay một quần thể đặc biệt, từ này dùng cho một bệnh thường xảy ra hay thường suyên xảy ra trong dân số ở một khu vực. So sánh với dịch ngoài khu vực, dịch bộc phát, dịch toàn vùng.

 

endemic syphilis

 

 

Xem Y Khoa - dịch giang mai địa phương xem phần dịch chữ bejel.

 

 

 

rig

 

 

danh từ(noun)
(hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như) buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền

cách ăn mặc

to be in full rig
(thông tục) mặc quần áo sang trọng

in working rig
mặc quần áo đi làm

(kỹ thuật) thiết bị

ngoại động từ(vt)
(hàng hải) trang bị cho tàu thuyền

lắp ráp (máy bay)

out
he was rigged out in his Sunday best
anh ta mặc quần áo diện nhất của mình

up

 

 

doodle

 

 

danh từ(noun)
chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc

nội động từ(vi)
viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc

 

 

swastika

 

 

danh từ (noun)
chữ vạn, chữ thập ngoặc

 

 

ghastly

 

 

tính từ(adj)
kinh khiếp, khủng khiếp, rùng rợn

a ghastly scenery
cảnh tượng rùng rợn

a ghastly shipwreck
vụ đắm tàu khủng khiếp

tái mét, nhợt nhạt như xác chết

a ghastly face
khuôn mặt nhợt nhạt như xác chết

 

 

zombie

 

 

danh từ(noun)
thây ma sống lại nhờ phù phép

người dở sống dở chết

 

 

extrovert

 

 

danh từ(noun)
người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại

 

 

goth

 

 

danh từ(noun)
giống người Gô-tích

người dã man, người thô lỗ, người cục cằn

người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật

 

 

 

languish

 

 

nội động từ(vi)
ốm yếu, tiều tuỵ

úa tàn, suy giảm, phai nhạt

the interest in that has languished
sự hứng thú với cái đó đã phai nhạt đi

mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi

to languish for news from someone
mòn mỏi đợi chờ tin ai

 

languishing

 

 

tính từ(adj)
ốm mòn, tiều tuỵ

úa tàn, suy giảm, phai nhạt

lờ đờ, uể oải

a languishing look
cái nhìn lờ đờ; héo hon vì mong mỏi

 

languishment

 

 

danh từ(noun)
sự ốm mòn, sự tiều tuỵ

sự uể oải

Cheers to all of you languishing in the States right now. Laughing

 

 

hypochondriac

 

 

tính từ(adj)
(y học) (thuộc) chứng nghi bệnh

mắc chứng nghi bệnh

danh từ(noun)
(y học) người mắc chứng nghi bệnh

 

 

antagonize

 

 

antagonise
ngoại động từ(vt)
gây phản tác dụng; trung hoà (lực)

gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối

 

 

Mahalo=Thanks You

 

 

 

stagger

 

 

staggers
sự lảo đảo; bước đi loạng choạng; động tác lảo đảo không vững

(kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)

( số nhiều) sự chóng mặt

blindstaggers
nội động từ (vi)
lảo đảo, loạng choạng (vì mang cái gì nặng..)

do dự, chần chừ, phân vân; dao động

ngoại động từ (vt)
làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng váng; làm bối rối

a staggering blow
một cú đấm choáng người

làm do dự, làm phân vân; làm dao động

to be staggered by a question
bị câu hỏi làm phân vân

(kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi

 

staggerer

 

 

danh từ (noun)
sự kiện làm sửng sốt, tin làm sửng sốt

lý lẽ (vấn đề) làm choáng váng

cú đấm choáng người

 

staggering

 

 

tính từ (adj)
gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc

a staggering achievement
thành tựu gây sửng sốt

 

staggeringly

 

 

phó từ (adv)
gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc

she's staggeringly beautiful
cô ấy đẹp choáng người

 

 

bland

 

 

tính từ(adj)
dịu dàng, ôn tồn

nhạt nhẽo (đồ ăn thức uống)

 

blandish

 

 

ngoại động từ(vt)
xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng

 

blandishment

 

 

danh từ(noun)
sự xu nịnh

( số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh

 

blandly

 

 

phó từ(adv)
dịu dàng, ôn tồn

 

blandness

 

 

danh từ(noun)
sự dịu dàng, sự ôn tồn

tính nhạt nhẽo (đồ ăn thức uống)

 

 

cradle

 

 

danh từ(noun)
cái nôi

(nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi

the cradle of the Anglo-Saxon
nguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông

(hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)

cái khung gạt

thùng đãi vàng

giá để ống nghe (của máy điện thoại)

from the cradle
từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng

from the cradle to the grave
từ khi chào đời đến lúc nhắm mắt xuôi tay

the cradle of the deep
(thơ ca) biển cả

to rob the cradle
(thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi

 

Cradle n.

 

 

Y Khoa - giá treo (danh tO)
một khung bằng các thanh kimloại hay vật liệu khác tạo thành một cái lồng trên vùng cơ thể tổn thương của một bệnh nhân nằm giường, để bảo vệ vùng này khỏi bị sức ép của nệm giường.

 

 

Douglas MacArthur lived his entire life, from cradle to grave, in the United States Army.

 

 

tedious

 

 

tính từ(adj)
chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi

a tedious lecture
một bài thuyết trình chán ngắt

the work is tedious
công việc này chán ngắt

 

 

 

One of Douglas's next assignments included service as an aide in Theodore Roosevelt's White House. But when he found himself in a tedious engineering assignment in Milwaukee in 1907

 

3 entries found for debutante.

deb·u·tante   Audio pronunciation of "debutante" ( P )  Pronunciation Key  (dby-tänt, dby-)
n.

A young woman making a formal debut into society.

 

 

wane

 

 

danh từ(noun)
(thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết

moon on the wane
trăng khuyết

(nghĩa bóng) sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời

to be on the wane
khuyết (trăng); về già (người), tàn tạ (sắc đẹp); lu mờ (tiếng tăm)

night is on the wane
đêm sắp tàn

his star is on the wane
hắn ta hết thời

nội động từ(vi)
khuyết (mặt trăng)

(nghĩa bóng) suy yếu, tàn tạ; mất dần đi quyền lực, mất dần đi tầm quan trọng

strength is waning
sức lực suy yếu

 

 

 

amend

 

 

ngoại động từ(vt)
sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện

to amend onés way of living
sửa đổi lối sống

bồi bổ, cải tạo (đất)

to amend land
bồi bổ đất

sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)

to amend a law
bổ sung một đạo luật

nội động từ(vi)
trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh

(từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ

 

amendment

 

 

danh từ(noun)
sự cải tà quy chánh

sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn

sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)

to move an amendment to a bill
đề nghị bổ sung một đạo luật

(từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ

 

amends

 

 

danh từ(noun) số nhiều
sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại

to make amends for something
đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì

 

flamboyant

 

 

tính từ(adj)
chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu

a flamboyant speech
bài nói khoa trương

(kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa

danh từ(noun)
(thực vật học) cây phượng

hoa phượng

 

flamboyantly

 

 

phó từ(adv)
loè lẹt, khoa trương

 

 

vi·va·cious   Audio pronunciation of "vivacious" ( P )  Pronunciation Key  (v-vshs, v-)
adj.

Full of animation and spirit; lively: a charming and vivacious host.

 

 

 

 

heiress

 

 

danh từ(noun)
người thừa kế (nữ)

 

 

flapper

 

 

danh từ(noun)
vỉ ruồi

cái đập lạch cạch (để đuổi chim)

vịt trời con; gà gô non

vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...)

(từ lóng) cô gái mới lớn lên

(từ lóng) bàn tay

người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ

 

 

solace

 

 

danh từ (noun)
sự an ủi, sự khuây khoả; lời an ủi, cái khuây khoả

to find solace in something
tìm niềm an ủi trong cái gì

ngoại động từ (vt)
an ủi, làm khuây khoả

 

MacArthur found solace in the Philippines

dote

 

 

doat
nội động từ(vi)
trở nên lẩm cẩm (vì tuổi già)

on upon

a doting father.

 

blissful

 

 

tính từ(adj)
hạnh phúc, sung sướng

 

blissfully

 

 

phó từ(adv)
hạnh phúc, sung sướng

 

blissfulness

 

 

danh từ(noun)
niềm hạnh phúc, nỗi sung sướng

their blissful life in Manila was slowly overshadowed by the growing threat posed

 

 

disgruntled

 

 

tính từ(adj)
bực tức, bất bình

the boy was disgruntled about losing his toy
thằng bé bực tức vì mất toi món đồ chơi

bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn

 

 

preside

 

 

nội động từ(vi)
chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)

(nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao

(âm nhạc) giữ bè ( pianộ..)

to preside at the piano
giữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)

over something

 

 

synonymous

 

 

tính từ (adj)
đồng nghĩa, có cùng nghĩa (với)

 

 

thrust

 

 

danh từ(noun)
sự đẩy mạnh, sự xô đẩy

to give a thrust
đẩy mạnh

nhát đâm (dao găm, mũi kiếm)

(quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu

sự công kích (trong cuộc tranh luận)

(thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình

sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu)

sự đè gãy (cột chống trong mỏ than)

thrust
đẩy, ấn mạnh, tống, thọc

to thrust the hands into the pockets
thọc tay vào túi

to thrust the needle of the syringe into the arm
thọc kim tiêm vào cánh tay

 

 

limelight

 

 

danh từ(noun)
đèn sân khấu; ánh sáng đèn

(nghĩa bóng) ánh đèn quảng cáo

to be in the limelight
được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng

 

 

bicker

 

 

nội động từ(vi)
cãi nhau vặt

those two jobless girls bicker on trifles all day long
hai ả vô công rỗi nghề ấy cãi nhau suốt ngày về những chuyện không đâu

róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa)

lấp lánh (ánh đèn...)

 

 

trifle

 

 

danh từ(noun)
đồ lặt vặt; chuyện vặt

to waste onés time on trifles
mất thì giờ vì những chuyện vặt

món tiền nhỏ

it cost only a trifle
cái đó giá chẳng đáng bao nhiêu

bánh xốp kem

a trifle
hơi, đôi chút, một tí

a trifle too heavy
hơi nặng một chút

nội động từ(vi)
coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn

stop trifling with your work
thôi đừng có đùa với công việc như vậy

he is not a man to trifle with

 

trifler

 

 

danh từ(noun)
Xem người hay đùa giỡn, người hay xem thường mọi việc

 

trifling

 

 

tính từ(adj)
không quan trọng, tầm thường, vặt

trifling mistake
lỗi vặt

trifling ailment
đau thường, đau vặt

 

trifluoperazine n.

 

 

Y Khoa - (danh tO)
một loại thuốc an thần chích có công dụng và tác động tương tự như chlorpromazine*. Tác động phụ thường thấy là buồn ngủ, choáng váng, khô miệng, co cứng cơ và run. và vô kinh. Tên thương mại: Stelazine, Terfluzinẹ

 

 

incarcerate

 

 

ngoại động từ(vt)
bỏ tù, tống giam, giam hãm

 

incarcerated

 

 

tính từ(adj)
bị bỏ tù, bị tống giam

(y học) bị nghẹt (thoát vị)

 

 

elude

 

 

ngoại động từ(vt)
tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)

trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)

vượt quá (sự hiểu biết...)

 

He had eluded capture once

 

 

penal

 

 

tính từ(adj)
(thuộc) hình phạt; (thuộc) hình sự

 

 

As Jameson, his poetry covered many topics, including the penal system.

 

 

lurk

 

 

nội động từ(vi)
ẩn nấp, núp, trốn

 

 

Second Pages

Hosted by www.Geocities.ws

1