incur

 

 

ngoại động từ(vt)
chịu, gánh, mắc, bị

to incur debts
mắc nợ

to incur losses
chịu thiệt hại

to incur a punishment
chịu phạt, nhận hình phạt

 

then by all means medical schools should incur this expense.

 

 

circumvent

 

 

ngoại động từ (vt)
dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)

phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của aị..)

 

 

lawsuits cannot circumvent state laws

 

 

malcontent

 

 

danh từ (noun)
người không bằng lòng, người bất tỉnh

 

malcontentedness

 

 

danh từ (noun)
sự không bằng lòng, sự bất tỉnh

 

 

It brings out the malcontents and professional mourners,

 

 

exemption

 

 

danh từ(noun)
sự miễn (thuế...)

 

 

sabbatic

 

 

sabbatical
tính từ (adj)
(thuộc) ngày Sabbab ; giống ngày Sabbab

nghỉ phép (phép cấp cho giảng viên đại học để du khảo hoặc nghiên cứu)

sabbatical year
năm Sabbab (năm nghỉ cày cấy, tha nợ và trả nợ cho người nô lệ ở Do thái, cứ 7 năm một lần)

năm nghỉ phép (của một giáo sư để đi nghiên cứu, tham quan...)

danh từ (noun)
thời kỳ được nghỉ phép

a one-year sabbatic
một năm nghỉ phép

be on sabbatic
trong thời kỳ nghỉ phép

 

 

avenue

 

 

danh từ(noun)
đại lộ

con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại)

(nghĩa bóng) con đường đề bạt tới

 

an avenue for graduates of unrecognized or disapproved medical schools to enter California.

 

 

 

litigate

 

 

động từ

kiện, tranh chấp

You have no cause of action to litigate in court.

 

 

prerogative

 

 

danh từ(noun)
quyền; đặc quyền (đặc biệt là của một người, một nhóm người)

tính từ(adj)
có quyền; có đặc quyền, được hưởng đặc quyền

 

 

The court told Spartan officials that they had the right to reapply to California. In the last 18 years, Spartan officials have chosen NOT to apply for recognition in California. That's their prerogative.

 

 

jurisdiction

 

 

danh từ(noun)
quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán

quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn

 

 

If the California Medical Board doesn't recognize a particular medical school, the Board has no jurisdiction to review their graduates' applications at all.

 

 

alpine

 

 

tính từ(adj)
(thuộc) dãy Alpes, ở dãy Alpes

(thuộc) núi cao, ở núi cao

 

 

 

guzzle

 

 

động từ

ăn uống tục, ăn uống tham lam

to guzzle beer
uống bia ừng ực

tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù

 

 

 

1 entry found for urbanite.

ur·ban·ite   Audio pronunciation of "urbanite" ( P )  Pronunciation Key  (ûrb-nt)
n.

A city dweller.

 

Hosted by www.Geocities.ws

1