Sự đầu tư cuả c�c h�ng �ức taị Việt Nam


1. �ại biểu hoạc h�ng của qu� vị c� tại VN kh�ng?
Sự đai biểu ngĩa  l� c� văn ph�ng đại diện t�m kiếm tin tức, giao thiệp v.v ?
�ại biểu H�ng


Những c�u hỏi sau đ�y chỉ d�nh d�ng h�ng xưởng th�i.
2. H�ng qu� vị đ� c� tại VN từ bao giờ?
dưới 2 năm 5 tơ� 10 năm
2 tơ� 5 năm tr�n 10 năm


3. H�ng mẹ tai �ức ở v�ng n�o?
T�y �ức Nam �ức
Bắc �ức ��ng �ức


4. H�ng c� bao nhi�u nh�n c�ng?
tơ� 10 51 tới 200
11 tơ� 50 tr�n 200


5. H�ng thuộc ng�nh kinh doanh n�o? 
Bu�n b�n �iện / Kỹ thuật điện học
Service Mắy m�c, trang bị
sản xuất c�c ng�nh kh�c


6. H�ng thuộc ch�nh thức n�o?
100 % h�ng con của c�ng ty hải ngoại  (wholly foreign owned enterprise) kinh tế hợp t�c hoạt động (business cooperation contract)
hợp t�c x� (joint-venture enterprise) build-operate-transfer (BOT)


7. Nếu chọn lại, qu� vị chọn h�ng thuộc ch�nh thức n�o?
100 % h�ng con của c�ng ty hải ngoại  (wholly foreign owned enterprise) kinh tế hợp t�c hoạt động (business cooperation contract)
hợp t�c x� (joint-venture enterprise) build-operate-transfer (BoT)


8. Hoạc qu� vị c� c�ch đầu tư c�ch kh�c tại VN?
joint-stock company (3 năm đầu người ngoại quốc c� cổ phần tới 20% cổ phần của c�ng ty bu�n b�n tr�n thị trường chứng kho�n v� kh�ng hơn 30% cổ phần của c�ng ty) kh�c
BT (Build-Transfer) contract kh�ng
Participating in the Vietnamese Stock Market (foreign investors max. 20% of the total stocks, foreign organization max. 7%, foreigner 3% of the stocks issued by one distribution organzation)


9. Ba l� do ch�nh đ�ng tai sao qu� vị lập h�ng tại VN?
tiềm lực kinh tế trong tương lai Sản xuất để xuất cảng cho �u-Ch�u
tiềm lực kinh tế hiện tại Hưởng gi� đặc biệt
sản xuầt rẻ sự cạng tranh quốc tế
xuất cảng cho v�ng �-Ch�u Ph�n phối h�ng ho� thuận tiện/gần kh�ch h�ng
Cơ hội bước v�o thị trường v� xuất cảng sang c�c nước �-Ch�u kh�c kh�ng được nữa
người mua ưa th�ch m�n h�ng được sản xuất tại VN c�ng nh�n si�ng, học nhanh v� trung th�nh
Gi� cả chất liệu để sản xuất rẻ nội thương
theo khắch h�ng ch�nh địa thế ch�nh trị
tiết kiệm tiền chuy�n chở mặt h�ng từ �u-Ch�u sang nh� nước mạnh v� ổn định


10. Vấn đề lớn nhất trong c�ng việc trước khi đầu tư l� g�?
Qu� vị lưa 3 vấn dề
T�m kiếm tin tức n�i về thị trường c�ng việc thực hiện
việc t�m bạn đồng h�nh v� chọn lựa th�ch ứng sản phẩm cho ph� hợp với thị trường
trong c�ng việc t�m nh�n c�ng địa phương Sự cấp vốn
thương nghị, kế ước bảo hiểm ph�p luật cho c�ng ty
kh�ng c� sự gi�p đỡ của nh� nước VN


11. Vấn đề lớn nhất trong c�ng việc thực hiện việc đầu tư l� g�?
Qu� vị lưa 3 vấn dề
t�nh trạng trả tiền của kh�ch h�ng C�ch l�m việc chung giữa người chủ �ức v� nh�n c�ng Việt
thị trường kh�c với sự tưởng tượng đoan t�nh hạ tầng cơ sở
Nh�n c�ng địa phương luật ph�p
khả năng c�ng suất người cung cấp vật dụng tham nhũng
c�ch ph�n phối thiếu thốn tiền đầu tư của người c�ng hạp t�c
c�ch l�m việc chung với người hợp t�c c�ch thương nghị của người địa phương


12. Trong sự hoạt động thương mại hằng ng�y chuyện g� l� vấn đề lớn?
ngoại tệ thiếu thốn gi� hối đo�i bị lỗ
thuế nhập cảng nh� ng�n h�ng
giă h�i đoai bị l�


13. Nh�n chướng ch�nh n�o mang tới th�nh c�ng cho c�c h�ng tại VN?
Qu� vị lưa 3 nh�n chướng ch�nh
sự hiểu biết nhiều về thị trường gi� b�n rẻ v� c�ng sản xuất rẻ
chọn đ�ng người c�ng hợp t�c h�ng ho� thượng hạng, phẩm chất tốt
kế hoạch thương mại hay cho VN nh�n c�ng l�m việc h�o hướng v� c� nhiều khả năng
hoạt động sớm tr�n thị trường sự hiểu biết đặc biệt về c�ch sản xuất
gần kh�ch h�ng Sự ủy nhiệm v� n�ng đỡ qua h�ng mẹ
đường d�y bu�n b�n hữu hiệu Sự phục vụ kh�ch h�ng sau khi mua
sự hiểu biết c�ch quyết định mua của người ti�u thụ ban quản trị t�i ch�nh
sự hiểu biết về nhu cầu của người ti�u thụ n�ng đỡ, sự tập hợp của người cung cấp vật dụng địa phương
quảng c�o, h�ng thượng hạng đường d�y ph�n ph�t, kho chứa h�ng v� chuy�n chở


14. Qu� vị đạt được bao nhi�u của sự suy t�nh l�m ăn tại VN?
tr�n suy t�nh  như suy t�nh dưới suy t�nh


15. Sự đầu tư của qu� vị trong năm 2004 so với năm 2003 sẽ ra sao?
đầu tư nhiều hơn �t hơn
bằng kh�ng


16. Nếu c� đầu tư nhiều hơn, xin cho biết l� do?
c� triển vọng lớn ch�nh trị ổn định 
thị trường ph�t triển mạnh kinh tế ổn định


17. Nếu c� đầu tư �t hơn, xin cho bi�t l� do?
Qu� vị lưa 3 nh�n chướng 
Chấm dứt đầu tư Luật lệ kh�c biệt v� đối xử kh�ng hợp l� đối với h�ng xưởng ngoại quốc
Kh� khăn trong quản l� Thiếu nh�n c�ng chuy�n m�n v� mắc
Tiền chi ph� cho sự giao dịch Hạ tầng cơ sở
Luật ph�p kh�ng ổn định Triển vọng kinh tế hiện tại
Chế độ quan li�u Thuế kh�ng c�ng bằng
Tham nhũng Triển vọng kinh tế l�u d�i


18. Qu� vị đ� l�m ăn tại �-Ch�u chưa, trước khi đầu tư tại VN?
c� kh�ng


19. Nếu c�: Nước n�o qu� vị đ� đầu tư v�o?


20. Qu� vị c� dự t�nh đầu tư th�m tại �-Ch�u kh�ng?
rất c� thể c� thể kh�ng
c� thể kh�ng


21. Qu� vị nhận x�t sao về sự cạnh tranh tại VN?
cạnh tranh mạnh cạnh tranh kh�ng kh�
cạnh tranh được cạnh tranh kh�ng được


22. Qu� vị nhận x�t sao về sự đầu tư tại VN trước thời gian khủng hoảng �-Ch�u?
tốt hơn dở hơn
cũng vậy


23. Qu� vị nhận x�t sao về sự đầu tư tại VN sau thời gian khủng hoảng �-Ch�u?
tốt hơn dở hơn
cũng vậy


24. Sư đầu tư tại VN c� bị ảnh hưởng g� kh�ng?
ảnh hưởng rất nhiều ảnh hưởng �t
ảnh hưởng kh�ng ảnh hưởng


25. Nếu c� ảnh hưởng: L� do l� g�?
Ch�nh trị kh�ng ổn định Kh� khăn về cơ cấu
Kinh tế kh�ng ổn định Mất tin tưởng
Người ti�u thụ T�nh h�nh đầu tư


26. Qu� vị c� phải v� l� do khủng hoảng kinh tế �-Ch�u, m� phải bỏ sự đầu tư lại một nước n�o kh�ng?
c� kh�ng


27. Nếu c�: Tại nước n�o?


28. Qu� vị so s�nh nươc VN với c�c nước l�n cận sao?
Tốt đẹp Nhiều tốt đẹp
�t tốt đẹp


29. Từ c�ch n�o sự đầu tư của qu� vị đ� thay đổi trong mười năm qua tại VN?
�t đi, l�i hơn đều đều
hơn một ch�t Quyết định đầu tư lu�n thay đổi


30. Tại nước n�o ở �-Ch�u qu� vị hiện tại muốn đầu tư?


31. Sự đầu tư của qu� vị tại c�c nước l�n cận nhiều hơn hoạc �t hơn tại VN?
Nhiều hơn �t hơn
Bằng


32. �� l� những l� do g�?
X� nghiẹp ph�t triển tốt T�i nguy�n ( Sức người, phụ nguy�n)
Nội thương Bầu kh�ng kh� kinh tế
Nhu cầu M�i trường kinh tế chung quanh


33. Qu� vị ưa chuộng sự g� nơi đầu tư VN?
Thị trường T�i nguy�n
Nh�n c�ng Chuyển vọng
Cuộc cạnh tranh Ch�nh trị ổn định
Tiềm lực kinh tế Kinh tế ổn định


34. Những yếu tố n�o trong m�i trường kinh tế của qu� vị, qu� vị thấy l� tốt đẹp nhất?
Qu� vị lựa chọn 5 yếu tố!
Ch�nh trị ổn định Dễ c� t�i ch�nh
Sự chi d�ng về quản l� Dễ c� đất đại
Sự lạm ph�t C�ch sản xuất địa phương
Quản l� về thời gi� tiền tệ Tốn ph� x� nghiệp
Thị trường ngoại tệ �ịa điểm 
Thuế m� Tiếng n�i r�nh mạch
Sự th�ng tin Canh trạnh địa phương
C�c điều kiện hợp ph�p Nh�n c�ng t�i giỏi
Hạ tầng cở sở Phương tiện th�ng tin
Cản trở nhập thị trường Giới c�ng chức hữu hiệu


35. Những yếu tố n�o trong m�i trương kinh tế của qu� vị, qu� vị thấy l� hại nhất?
Qu� vị lựa chọn 5 yếu tố!
Ch�nh trị ổn định Dễ c� t�i ch�nh
Sự chi d�ng về quản l� Dễ c� đất đại
Sự lạm ph�t C�ch sản xuất địa phương
Quản l� về thời gi� tiền tệ Tốn ph� x� nghiệp
Thị trường ngoại tệ �ịa điểm 
Thuế m� Tiếng n�i r�nh mạch
Sự th�ng tin Canh trạnh địa phương
C�c điều kiện hợp ph�p Nh�n c�ng t�i giỏi
Hạ tầng cở sở Phương tiện th�ng tin
Cản trở nhập thị trường Giới c�ng chức hữu hiệu


36. Theo suy tư của qu� vị, th� VN phải trải qua kh� khăn g� cần thiết nhất?
Qu� vị lưa 3 vấn dề
Chế độ bảo hộ mậu dịch Hạ tầng cơ sở
Ng�nh ng�n h�ng Nơi ăn ở / cuộc sống c� t�nh chất
Thiếu nh�n c�ng chuy�n m�n Tương quan giữa ph� tổn v� c�ng xuất
Thiếu tiền đầu tư


37. Qu� vị c� cảm thấy h�nh động thương mại của qu� vị c� cản ngại kh�ng?
bị cản ngại nhiều bị cản ngại sơ sơ kh�ng bị cản ngại


38. Qu� vị c� cảm thấy bị thiệt th�i so với c�c h�ng xưởng của nh� nước kh�ng?
thiệt th�i nhiều kh�ng bị thiệt th�i
thiệt th�i sơ sơ


39. Qu� vị c� cảm thấy h�nh động thương mại của qu� vị c� bị cản ngại qua c�c cơ cấu  kh�ng?
bị cản ngại nhiều bị cản ngại sơ sơ kh�ng bị cản ngại


40. Qu� vị nghĩ cơ cấu n�o cần c� giải đ�p trước?
Qu� vị lưa 3 vấn dề
Ng�nh ng�n h�ng �ường d�y giao th�ng
C�ng ty nh� nước �iện
Quản l� Nước
Cơ cấu nh� nước �iện to�n
Phương tiện giao th�ng


41. Qu� vị nhận xết sao về những cố gắng của nh� nước trong c�ng việc t�m giải ph�p cho những cấu tạo kh� khăn?
rất tốt tốt trung b�nh qu� k�m


42. Qu� vị c� cảm thấy lo sợ kh�ng, nếu kinh thế VN được mở rộng? 
kh�ng lo sơ lo sơ �t  lo sơ nhiều


43. Qu� vị c� h�i l�ng, VN gia nhập WTO?
c� hơi c�
kh�ng hơi kh�ng


44. Những ph�t triển g� c� thể tới, theo qu� vị nghĩ, nếu VN gia nhập WTO v�o năm 2005?
Qu� vị lưa 3 ph�t triển
Canh trạnh nội thương sẽ tăng l�n Tăng cường việc t�m kiếm nh�n c�ng chuy�n m�n
Sự tự do ho� tăng l�n H�ng xưởng tại VN trở th�nh những h�ng hạng đầu tại �-Ch�u
Nhiều tự do hơn trong thời gian lập h�ng xưởng C�c c�ng ty dời noi đứng v�o nội địa
Ph�p luật ổn định Canh trạnh được tăng cường qua nhập cảng
Bỏ nhũng ngan cản chống sự định lương Canh trạnh được tăng cường qua h�ng ho� ngoại quốc
Ngăn cản lạm dụng Canh trạnh được tăng cường qua h�ng ho� người địa phương


45. Qu� vị c� mong ch� sụ ph�t triển tốt trong việc thương mại, sau khi VN gia nhập v�o WTO?
c� kh�ng


46. Bệnh SARS c� ảnh hưởng lớn mức n�o trong c�ng việc thương mại?
kh�ng ảnh hưởng ảnh hưởng ch�t �t c� ảnh hưởng ảnh hưởng nhiều


47. Trong c�ng ty qu� vị nh�n c�ng n�o rời khỏi VN?
kh�ng tới 5 người 6 tới 20 người 21 tới 50 người hơn 50 người


48. Theo qu� vị ghĩ, l� do g� m� VN l� trong những nước đầu ti�n th�nh c�ng trong c�ng việc chống lại bệnh SARS?
Qu� vị lưa 3 vấn dề
Nh� nước kh�ng che dấu sự thật Nhan d�n Việt nhanh nhẹn t�m c�ch đối ph�
Nh� nước h�nh dộng nhanh Vệ sinh
Tin tức �iều qui định về sự nhập cảnh v� sự xuất ngoại
Sở y tế


49. Nếu qu� vị muốn t�i gởi cho qu� vị phần kết quả bản lược k� n�y, xin qu� vị điền số (xem số trong e-mail).
      


Khi qu� vị điền xong, xin gởi cho t�i bằng c�ch bấm   �send� .
 




Autor des Fragebogens: Dinh, Thi Dieu Huyen

eMail: [email protected]

Dieses Formular wurde mit GrafStat (Ausgabe 2001 / Ver 2.03) erzeugt. Ein Programm v. Uwe W. Diener 5/2002.

eMail: [email protected] __ Info: www.grafstat.de

Hosted by www.Geocities.ws

1