AND MORE

Welcome - welcome. Hiiii
K39B3
Do điều kiện về nhân lực
nên trong mục "andmore" mới chỉ có "Fao - Quản trị
tác nghiệp" Mọi người có thể tham khảo và coppy trực
tiếp tại đây.
Chương I. qtrị nguồn nlực:
Câu 1:CM nhận định qtrị
nsự nhằm tạo ra đội ngũ lđ làm việc có hquả cao, có
khả năng pvụ K tốt hơn.
Đvới dndl th́ nlực là ytố quan
trọng quyết định hquả sd các ng` lực khác của dn.
Bởi v́ chính con ng là chủ thể tiến hành mọi hđ kd
nhằm thực hiện mtiêu của dn. Do vậy, qtrị ng` nlực
là 1lvực qtrọng v́ mọi qtrị (.) dn suy cho cùng đều
là qtrị con ng, ytố năng động nhất (.) hđ kd của dn.
Qtrị ng` nlực về tổng quát
có thể hiểu qtrị ng` nlực là hoạch định, tổ chức,
điều khiển và ksoát các hđ của con ng (.) dn nhằm
đạt đc các mtiêu chung của tổ chức.
Mtiêu của qtrị ng` nlực:
-tối thiểu hoá cfí lđ thông qua
ncao nslđ, clsp-dv hướng tới ncao CL pvụ K. Mtiêu
hàng đầu là hquả kd. Cfí có ahưởng lớn đến hquả (.)
đó cfí lđ chiếm tỷ lệ tương đối cao (.) tổng mức cfí
nên để đạt được hquả (.) kd th́ tối thiểu hoá cfí lđ.
Tuy nhiên, việc tkiệm cfí fải hợp lư nhờ việc ncao
nslđ và clsp-dv.
-tạo ra động lực kích thích sự
hăng say, hứng thú (.) cv. (.) các ytố tham gia vào
qtŕnh sx th́ ntố con ng là quan trọng nhất, năng
động nhất. hoạt động qtrị nlực lquan tới đời sống VC
và tinh thần của ng lđ. fải có n csách fù hợp để tạo
ra động lực, tinh thần tự giác, fát huy stạo để hoàn
thành nvụ, tạo ra hquả cao.
-làm cho ng lđ thực sự đc tôn
trọng, nhằm ptr n khả năng tiềm tàng và tmăn các
ngvọng chính đáng của họ. ncầu đc tôn trọng, đc tự
thể hiện là n ncầu hết sức qtrọng (.) bậc thang ncầu
có tdụng kích thích ng lđ hăng say làm việc tạo ra
kquả lđ cao. Ctác qtrị cũg nhằm duy tŕ và ptr mỗi
cá nhân và đội ngũ lđ. Do đội ngũ lđ gắn kết với cả
qtŕnh kd của dn nên việc lớn lên về mặt CL, ptr
trđộ chuyên môn nghiệp vụ là rất qtrọng.
Vai tṛ của công tác qtrị ng`
nlực:
-góp fần ncao hquả sd đội ngũ
lđ của dn. Thông qua tính tối ưu của việc xđ SL và
CL lđ, đáp ứng ncầu nlực fù hợp với quy mô loại h́nh
và đđ kd của dn, đbảo tính năng động, nhạy bén (.)
kd… sẽ thể hiện hquả sd đội ngũ lđ (.) dn. Xu hướng
hnay (.) ctác qtrị ng` nlực ngày càng có n dn qtâm
hơn đến CL đội ngũ lđ, họ coi đó là nglực mũi nhọn
quyết định lợi thế cạnh tranh của dn.
-tạo đk cho ng lđ cống hiến và
tmăn ncầu của họ (.) qtŕnh làm việc: bfận qtrị ng`
nsự thực hiện chế độ csách đvới ng lđ như: luật lđ,
csách tiền lương, bhiểm…việc gquyết hài hoà mqhệ
giữa cốg hiến và hưởng thụ của ng lđ (.) dn là 1vđề
hết sức qtrọng của ctác qtrị ng` nlực. nếu làm tốt
ctác này sẽ có tdụng kích thích, đviên ng lđ làm
việc hết sức, thực sự gắn bó với dn với trạng thái
hưng fấn, do đó sẽ tạo ra nsuất, CL, hquả công tác
cao và ngược lại sẽ gây nên trạng thái ức chế, ḱm
hăm ng lđ.
Nhà qtrị nsự cần lưu ư rằng
ncầu của ng lđ k chỉ duy nhất là lợi ích ktế mà c̣n
bao gồm cả ncầu tmăn về tinh thần, về xu hướng ptr
và cả ncầu đc tôn trọng.
-góp fần gdục con ng mới, tạo
ra đội ngũ lđ có tŕnh độ, nhận thức và làm việc v́
lợi ích xh chứ k fải v́ lợi ích cá nhân ng lđ. Con
ng mới là con ng fải có nlực, hiểu biết, luôn năng
động, có knăng khẳng định bản thân trc n thay đổi,
biến động của mtr, fải k ngừng học hỏi, bồi dưỡng,
cập nhật.
Qua việc fân tích mtiêu và vtṛ
của ctác qtrị ng` nlực có thể nhận định “ctác qtrị…”
mtiêu hàng đầu của dn là mang lại hquả kd cao mà 1
(.) n ntố mang lại hquả kd cao đó là đội ngũ lđ làm
việc có nslđ cao, có hquả cao nhờ ctác qtrị ng` nlực
cũng giải quyết fù hợp mqhệ giữa clsp-dv và CL pvụ
K: k ngừng tạo ra sp-dv có CL cao, có csách đtạo,
bồi dưỡng, qtâm tới việc ptr, ncao tŕnh độ hiểu
biết của đội ngũ CB, CNV để pvụ K tốt hơn.
Câu 2: ư nghĩa của việc
ncứu cơ cấu lđ đvới ctác qtrị nsự (.) 1dn cụ thể:
*đvới dn:ncứu cơ cấu lđ
đvới ctác qtrị ng` nlực sẽ:
+giúp cho bfận qtrị nsự thực
hiện tốt chức năng của ḿnh.
+tạo đk ncao hquả sd lđ của dn.
*đvới các cấp qtrị:
-đvới qtrị cấp cao: việc ncứu
cơ cấu lđ là cơ sở để chỉ đạo các ctác:
+hoạch định ng` nlực: xđịnh
ncầu lđ 1cách hợp lư.
+tuyển dụng nsự: đúng nghề
nghiệp, có knghiệm, có knăng hoàn thành tốt nvụ và
cv lâu dài.
+bồi dưỡg và ptr nsự: đáp ứng
ncầu sx, kd, ncao tŕnh độ của đội ngũ lđ
+đăi ngộ nsự: gquyết tốt mqhệ
giữa cống hiến và hưởng thụ.
+btrí và sd lđ hợp lư.
-đvới nhà qtrị cấp trung:
+triển khai các hđ cụ htể, fân
công trách nhiệm cho các cá nhân.
+ktra, theo dơi, đôn đốc cv đảm
bảo đúng tiến độ về tgian, CL.
+định kỳ báo cáo cho các nhà
qtrị cấp cao về t́nh h́nh thực hiện k.hoạch của bfận
fụ trách.
-đvới nhà qtrị cấp cơ sở:
+triển khai các nvụ cho cá nhân.
+tạo đk thuận lợi để fát huy
hết sáng kiến cá nhân và ncao nslđ của nviên.
+đánh giá kquả lđ của nviên.
+thường xuyên báo cáo với nhà
qtrị cấp trung về dthu, SL, CL sp…
Câu 3: tŕnh bày ndung
chủ yếu của ctác qtrị ng` nlực:
*hoạch định ng` nlực:
-xđ ncầu lđ (.) từng thời kỳ kd
của dn (.) đó cần dự kiến cả ncầu về chức vị, CL,
chế độ đăi ngộ…
-đề ra csách, k.hoạch đáp ứng
ncầu lđ đă dự kiến.
-xđ các biện fáp nhằm khắc fục
t́nh trạng thừa, thiếu lđ xảy ra.
*tuyển dụng nsự:
Là tiến tŕnh t́m kiếm, thu hút
và lựa chọn nviên fù hợp với các chức danh cần tuyển
dụng với mđích nhằm tạo ra và cung ứng kịp thời số
lđ đủ tiêu chuẩn cho ncầu nlực của các bfận khác
nhau (.) dn.
Quy tŕnh tuyển dụng bao gồm:
-cbị và thông báo tuyển dụng
-thu nhận hsơ và sơ tuyển
-fỏng vấn trực tiếp và ktra tay
nghề
-ktr skhoẻ
-ra qđịnh tuyển dụng.
*btrí và sd nviên:
Btrí và sd nviên hợp lư nghĩa
là các nhà qtrị nsự của dn fải biết cách sắp xếp
đchỉnh và tạo ra sự hội nhập của từng nviên và guồng
máy hđ chung của dn nhằm ncao hquả sd đội ngũ lđ của
dn.
-định mức lđ:
-tchức lđ và cv:
+fân công lđ
+xđ quy chế làm việc
+tổ chức chỗ làm việc
*đánh giá nviên:
-mđích: đưa ra n nhận định về
mđộ hoàn thành cv của họ (.) từng thời kỳ nhất định
-các pp đánh giá nviên:
+pp đánh giá =cách cho điểm
+pp đánh giá =dựa vào fiếu góp
ư của K.
*đtạo và ptr ng` nlực:
-đóng vtṛ rất qtrọng với sự
nghiệp ptr của dn.
-mđích: nhằm trang bị n kỹ
năng, kthức cần thiế cho ng lđ để ncao CL pvụ K.
-nd đa dạng: kỹ năng chuyên
môn, giao tiếp, ứng xử, ngoại ngữ, tin học, trđộ
qlư…
*đăi ngộ nsự:
Con ng là tsản quư nhất của dn,
là ntố qđịnh tới hquả kd của dn
-đăi ngộ nsự cụ thể ở sự qtâm
của lđạo dn với ng lđ, từ việc xác lập hthống lương,
tiền thưởng, đến cách đxử, đánh giá, qtâm tới cá
nhân ng lđ và gđ́nh họ.
-đăi ngộ nsự c̣n đc thể hiện ở
cách cư xử của lđạo dn với ndân và gđ́nh họ.
Ndung qtrọng nhất là:
-hoạch định ng` nlực là ndung
đầu tiên và qtrọng của ctác qtrị. đvới 1dn cụ thể
hoạch định ng` nlực nhằm fác thảo k.hoạch tổng thể
về cầu nsự cho dn trong tương lai.
-cơ sở để hoạch định:
+căn cứ vào mtiêu của dn. từ đó
h́nh thnàh ncầu nlực.
+căn cứ vào ncầu về lđ của bfận
trực tiếp sd đến lđ đó.
+thực trạng về nsự của dn trong
tgian qua.
>khi xđ ncầu nlực ở từng bfận
nhất thiết fải có sự tham gia của cac bfận sd nlực.
-ctác hoạch định bao gồm ndung
chủ yếu (đă tŕnh bày ở trên)
-do đặc điểm hđ kddl mang tính
thời vụ, thời điểm rơ nét, bởi vậy ncầu sd lđ của dn
có tính co giăn cao.ctác hoạch định nguồn nlực đóng
vtṛ rất qtrọng với việc ncao hq sd lđ.
Như vậy ctác hoạch định đc xem
là ndung đtiên, qtrọng nhất, v́: khi lđ trở thành hh
th́ việc sd, duy tŕ, ptr nlực cũng fải tuân theo
qluật t.trường. mỗi dn luôn đ̣i hỏi tuyển dụng đc
con ng, cá nhân cụ thể, fù hợp với ycầu sdụng và hđ
sxkd. Chính v́ vậy nếu k có sự tính toán kỹ lưỡng,
csách lâu dài th́ việ sd nsự sẽ k có hquả. việc
hoach định nguồn nlực là cơ sở để đi tới các bước
tiếp theo của qtrị nlực, giúp cho các ndung tiếp có
hquả nhất. trên thực tế, ncầu t.trường luôn biến
động, đa dạng và ngày càng có nhiều đthủ cạnh tranh
mà nguồn nlực có hạn về n mặt như: tŕnh độ qlư,
chuyên môn… do vậy vđề đặt ra cho ctác hoạch định
ng` nlực là fải có tầm nh́n clược sao cho đáp ứng
ncầu về nlực cho dn cả htại và tlai.
Chương II.qtrị tài chính:
Câu 4:ptích vtṛ của qtrị
tchính (.)dn:
-qđiểm truyền thống: qtrị TC
là việc qlư có hquả các vật tư, tiền vốn hiện có của
dn.
-qđiểm hđại:là việc tạo ra
các nguồn vốn hợp lư và sd nguồn vốn đă đc huy động
1cách có hquả
-qđiểm chung: là việc lựa
chọn các qđịnh TC nhằm huy động, sd tối ưu các nguồn
lực TC của dn.
Vtṛ của qtrị TC:
-Qtrị TC giúp cho dn mang lại
hquả kd thông qua các qđịnh TC kịp thời, cxác.
Đ̣i hỏi nhà qtrị fải đưa ra các
qđịnh từ qđịnh đtư (mở rộng, thu hẹp quy mô kd, mở
rộng lvực nào); huy động vốn (bất kỳ 1d.án đtư nào
th́ cũng fải có vốn, fải huy động vốn bao nhiêu?
=cách nào? Đ̣i hỏi nhà qtrị fải đưa ra n câu trả lời
nhanh nhất, cxác nhất). Chỉ khi đưa ra đc n qđịnh
đtư, huy động vốn cxác, kịp thời th́ dn mới có mức
sinh lời cần thiết, knăng bảo toàn và ptr vốn.
-Cho fép đáp ứng ncầu kd của
dn, thông qua việc huy động các nguồn TC kịp thời và
đầy đủ.
Cơ hội k fải là n nên để fát
hiện và nắm bắt cơ hội rất khó và cần đến đk là các
qđịnh TC, chỉ cần sai 1ly đi 1dặm. Khi dự báo nguồn
vốn của dn fải dự báo tối thiểu, tránh gây ứ đọng,
lăng fí nên khi nào thực tế th́ nảy sinh các vđề
thiếu vốn nên k đi đến tận cùng và nằm đc cơ hội.
-gsát và qlư các hđ TC để đbảo
t́nh h́nh TC của dn là lành mạnh.
+T́nh h́nh TC của dn lành mạnh
khi nó đbảo đc tính chủ động TC khi cần trong hđ kd;
thể hiện trong cơ cấu vốn dn; ngắn hạn, dài hạn;
trái vụ, chính vụ; knăng thanh toán đc đbảo.>qđịnh
nhịp độ hđ của dn
+qtrị TC làm tốt, nhanh nhạy,
kịp thời nắm bắt t́h h́nh TC từ đó bsung, đchỉnh cơ
cấu vốn, hchế ứ đọng, lăng fí. Vd vốn lưu độg chu
chuyển chậm> đa dạng hoá sp, dv, cải thiện kênh pp,
đẩy nhanh chu chuyển vốn. dn đồgn thời là ng bán, ng
mua nên có mqhệ tdụng TM với t.trường, nên họ có thể
trả chậm, nợ khi đi mua hoặc có thể bị dn khác chiếm
dụng. vốn tiền mặt có thể chưa có ncầu sd ngay nhưng
nếu bị chiếm dụng tạm thời sẽ làm mất đi tính chủ
động của dn.
Câu 5:ptích các căn cứ
lựa chọn nguồn huy động vốn vay (.) dn:
-căn cứ vào đặc điểm hđ của dn:
tuỳ thuộc vào lvực kd mà qđịnh cơ cấu vốn, tính mùa
vụ, tốc độ chu chuyển của vốn trong dn. Vd kd lưu
trú vốn CĐ chiếm 80%, kd lữu hành vốn LĐ chiếm tỷ lệ
lớn. huy động vốn tránh ứ đọng trong trái vụ, huy
động thời điểm nào và nguồn vốn nào?
-căn cứ kquả kd và xu hướng ptr
dn: là nền tảng qđịnh, định hướng ptr của dn trong
tương lai, cho fép dn xđ đc ncầu và d.án ptr. từ đó
dn đưa ra qđịnh lựa chọn nguồn huy động vốn nào. với
1số nguồn huyđộng vốn có lăi cao nhưng đáp ứng tính
kịp thời th́ vẫn có thể sd.
-thực trạng TC của dn: thể hiện
qua chi tiêu, tỉ suất TC giữa vốn chủ sh và vốn vay,
giúp cho nhà qtrị lựa chọn nguồn vay hợp lư
-căn cứ vào tỷ lệ lăi suất tiền
vay và đk nguồn vốn vay: để huy động nguồn vốn tỷ lệ
thấp nhưng đỏi hỏi thủ tục, đk vay rườm rà thế chấp…
ưu điểm hay nhược đc đánh giá cxác theo đk t.tế
trong dn có ncầu huy động vốn. đ̣i hỏi nhà qtrị nh́n
nhận đúng thực trạng của dn để biết đc đó là ưu hay
nhược điểm.
-căn cứ vào knăng thanh toán:
với n khoản vốn vay nói đến gtrị khoản tiền fải trả
và thời điểm, hthức fải trả cho n khoản vay. với n
dn đk thanh toán k tốt th́ cần có qđịnh huy động vốn
hợp lư, tránh t́nh trạng lâm vào fá sản.
Vd trong gđoạn ptr ổn định:
bất cứ dn nào để thực hiện đc
hđ kd th́ fải đbảo đủ vốn, vốn chủ sh, vốn nvay. vốn
vay hợp lư cần có 6 căn cứ trên. Trong mỗi gđ dn có
1đk nhất định, nên nguồn vốn huy động trong các gđ
khác nhau. Gđ suy thoái k thể fát hành cồ fiếu, trái
fiếu, vay ngầy hàng, dn chỉ cần đủ vốn để cầm cự cho
qua tgian trước mắt, ncầu k quá lớn tốt nhất là huy
động vốn trong CB, CNV. Gđ ptr, fát hành cổ fiếu,
trái fiếu nếu là cty cổ fần.
câu 6: tŕnh bầy bfáp
ncao hquả qtrị vốn đtư xd, vốn ngvật liệu hh, vốn
=tiền, và các khoản fải thu, fải trả:
1.qtrị vốn đtư XDCB: (cần
qtrị 3ndung cơ bản)
*qtrị d.án đtư XDCB:
-muốn qtrị đc tốt trc hết fải
lựa chọn d.án tối ưu.
-triển khai d.án: qtŕnh qlư
đặt ra 2 ycầu
+đbảo tiến độ và tgian thực thi
d.án (khi xd và lựa chọn d.án tính đến ytố lợi nhuận
tiềm ẩn)
+đbảo ycầu về clượng của d.án
đúng như dự kiến ban đầu (thành lập tổ gsát, thẩm
định clượng ctŕnh).
*qlư qtŕnh sd TSCĐ& trang
thiết bị:
-ycầu: để qlư có hquả th́ đặt
ra ycầu cho nhà qtrị
+sd đúng mđích
+kéo dài tuổi thọ của các TSCĐ&
TTbịchiếm vốn đtư lớn, kthác, giảm cfí, ncao văm
minh pvụ K.
-ndung:
+tính đúng (đánh giá đúng)gtrị
TSCĐ& trang thiết bị. khi đó mới có thể lựa chọn tỷ
lệ khấu hao hợp lư, xđ đc thời điểm cần đtư, đổi
mới, ncấp để thu hút K, ncao uy tín dn. để xđ đúg
gtrị có thể dùng 3pp sau:
Xđịnh gtrị nguồn gốc, thực chất
là giá đtư ban đầu của TSCĐ đó.
Xđịnh trên cơ sở gtrị c̣n lại
của TSCĐ=gtrị nguyên gốc- gtrị đă khấu hao.
Xđịnh gtrị khôi fục của TSCĐ.
Đây là cơ sở qtrọng để xđ tỷ lệ
khấu hao hợp lư, fải tính khấu hao nhanh để tránh
t́nh trạng khấu hao vô h́nh.
+xđ định mức sd của mỗi TS&
TTbịđể t́m cách kthác hết csuất. hầu hết các đnl
hiện nay là đi thuê TC.
+giao tr.nghiệm VC trong việc
sd TS& TTbị cho các cá nhân, bộ fận trực tiếp sd,
qlư.ncao ư thức của ng lđ để TS& thiết bị có thể
khai thác lâu dài.
+thường xuyên ktra& đánh giá
thực trạng của TSCĐ để kịp thời ncấp, sửa chữa, f̣ng
c̣n hơn chống. kéo dài tuổi thọ TSCĐ, ncao hquả sd,
giàm cfí đtư.
+các TSCĐ& TTbị đc sd trong các
dndl hnay fụ thuộc rất n vào tiến bộ KH-KT, đồng
thời với việc đtư th́ fải ncao tay nghề cho ng sd,
để làm sao việc sd đi đôi với bảo quản, bvệ.
TSCĐ&TTbị fụ vụ trực tiếp cho
ng lđ và và K nên fải có hdẫn cụ thể, kỹ càng để K
sd 1cách hợp lư, tránh hỏng hóc, cần có qđịnh về
nghĩa vụ và trách nghiệm của K.
*bảo toàn và ptr vốn:
vốn đtư là nguồn vốn cơ bản chiếm tỷ lệ cao trong dn
ks-dl.
-đánh giá thực trạng vốn đtư
XDCB cho dn ksdl và xem xét ycầu về đtư vốn cho
XDCB. Tính toán đc knăng và bfáp tăng cường và bsung
và TSCĐ&TTbị: xác lập quỹ khấu hao, quỹ đtư ptr CB.
xđịnh thực trạng của quỹ, quá eo hẹp th́ fải ncao
knăng đtư, tưng cường ptr vốn.
-lập các pán để ptr, bảo toàn
vốn:mức tăng trưởng của vốn đt XDCB=(Vck-Vđk)x hsố
trượt giá b́nh quân. chỉ khi loại trừ đc sự ahưởng
của ytố giá th́ mới đánh giá đc qtr sd và bảo toàn
vốn.
2.qtrị vốn ngliệu-hh:
-ycầu: fải đẩy nhanh đc tốc độ
chu chuyển của vốn ngliệu-hh
nội dung:
-đẩy nhanh tốc độ bán của
spdvụ= cách sd 1loạt các bfáp: đa dạng hóa các mặt
hàng, dv (quay ṿng thực đơn), sd các bfáp khuyến
mại, dvụ thân thiện…
-dự báo ncầu và dữ trữ
ngliệu-hh 1cách hợp lư. đẩy mạnh tốc độ chu chuyển
của vốn và tránh đc sự tổn thất, hao hụt, giảm cfí
bảo quản, cất trữ.
+đvới ng liệu tươi sống tính
toán theo ngày
+ngliệu khô dự trữ ngắn ngày
+các dcụ có thể dự trữ theo năm
và cần fải cân nhắc giữa việc ứ đọng vốn và ncầu
thời điểm, thời vụ; mqhệ tỷ lệ chiết khấu của nhà
cung ứng khi dn mua với slượng lớn.
3.qtrị vốn =tiền mặt và các
khoản fải trả, thu.
-ycầu: fải đbảo tính chủ động
của vốn bằng tiền trong qtŕnh kd nhằm đáp ứng đc
ncầu giaodịch của dn trong mọi thời điểm.
-nội dung:
+qlư chặt chẽ các khoản fải
thu, fải trả: thu đúngm thu đủ các khoản fải thu
=cách lựa chọn đtác kd có uy tín, có nlực. và fải
thực hiện tỷ lệ chiết khấu cho các khoản trả nộp
đúng, đủ. đvới các khoản fải trả th́ fải cân nhắc=
cách trả chậm cho các đtác, ng lđ. Nhưng fải tuân
thủ ngtắc: cfí fải trả cho khoản trả chậm+tiền fạt
vi fạm hđồng +vị thế uy tín TC bị xói ṃn có lớn hơn
lợi nhuận từ việ sd vốn chiếm dụng? or giảm tốc độ
ctiêu =cách các tiền vốn fải trả có thể tŕ hoăn đc
trong khoảng tgian cho fép k tổn hại đến uy tín của
dn.
+qlư, gsát chặt chẽ việc sd
trên cơ sở ctừ, hoá đơn, thanh toán cho từ vốn =tiền
để tránh thất thoát.
Câu 7:ptích vtṛ đgiá hđ
TC trong clược TC dndl:
*đánh giá t́nh h́nh TC của dn:
-ptích kqủa hđộng của dn = lập
bảng kquả kd
-ptích t́nh h́nh TS, vốn, thông
qua tỷ lệ bố trí cơ cấu TS, đgiá trên cơ sở đặc
điểm, tính mùa vụ của kddl, dựa trên bảng cân đối
ktoán.
-đgiá việc tăng, giảm TS xem
nguyên nhân?
-đtư vào TS = nguồn vốn nào,
đtư TS đó có thu hồi vốn để trang trải khoản vay k?
*ptích đc 1số tỉ số qtrọng của dn: tỉ số tự tài trợ,
knăng thanh toán, knăng thanh toán tức thời, knăng
thanh toán nhanh…
*đgiá mđộ btoàn và tăng trưởng
về vốn của dn: cho fép đgiá knăng ptr trong tương
lai, là cơ sở để dn rút ra clược và k.hoạch kd trong
tương lai.
Đgiá đc thực trạng TC của dn
trong năm vừa qua, đ̣i hỏi các nhà TC fải fân tích
và t́m hiểu đc các nguyên nhân dẫn đến thành công,
thất bại của dn. Cho fép rút ra các bài học kinh
nghiệm và xdựng đc k.hoạch TC chi kỳ kd sau.
chương III.qtrị kd nhà
hàng-ksạn
câu 8:đặc điểm của hậu
cần kd trong nhà hàng-ks, ư nghĩa với các cấp qtrị:
*hậu cần kd: là việc
cung ứng ngliệu, hh, vật tư đbảo kịp thời
câu 9: giải pháp ncao
hquả kd của hcần kd
câu 10:gpháp ncao hquả
của qtŕnh sx và tiêu thụ sp:
câu 11:ptích ndung chủ
yếu trong qlư qtŕnh kd và knăng áp dụng trong các
nhà hàng-ks ở nc ta:
chương IV.qtrị kd ctrdl:
câu 12: tại sao nói ctrdl
là các sp đặc trưng của cty lữu hành:
ctŕnh dl là 1hành tŕnh dl
khép kín trong đó có quy định nơi xuất fát (cũng là
nơi kết thúc) của hành tŕnh, một hay nhiều nơi đến,
điểm đến dl, độ dài tgian chuyến đi và các dv kèm
theo nhằm tmăn tối đa ncầu của K.
khi dn lữu hành xd 1ctrdl ngoài
các ytố chung như: nơi xuất fát và nơi kết thúc
(thường gắn với khu vực địa lư mà dn đang tồn tại),
độ dài chuyến đi (fụ thuộc vào slượng nơi đến chính
và đặc điểm hđ tại nơi đến)th́ các ytố riêng (đặc
trưng cho từng dn) đó là các nơi đến, điếm đến phụ,
cá hđ bsung tại nơi đến và đbiệt các dv kèm theo
chuyến đi như cách thức và ptiện vchuyển, đk lưu
trú, AU và các dv khác.chính nhờ các ytố riêng biệt
này tạo ra sự fong fú của các ctŕnh dl đáp ứng ncầu
đa dạng của K đồng thời làm cho ctrdl trở thành sp
đặc trưng của dn lữu hành, góp fần vào sức cạnh
tranh của dn trên t.trường.
các ctrdl có các đặc điểm:
-ctrdl có tính tổng hợp: đc
xem như là 1tour trọn gói, đc kết nối từ rất nhiều
các dv khác nhau của các nhà cung cấp đơn lẻ.với các
ctr có tính trọn gói cao c̣n có thêm các dvụ cao cấp
hơn.
-tính kế hoạch: khi nhận đc các
tờ rơi,qcáo trong ndung của nó đă có lịch tŕnh về
tgian thực hiện chuyến đi, tham gia hđ trong
ctrdl.1ctrdl để thực hiện đc fải sắp xếp k.hoạch và
trên cơ sở đó HDV, K và các tổ chức dn có lquan thực
hiện cho đúng theo k.hoạch. tuy nhiên lịch tŕnh có
thể thay đổi nếu đc sự đồng ư của các bên:K, nhà
cung cấp,.
-tính linh hoạt: mặc dù hầu hết
các dn lữu hành đều chào bán các ctrdl đă thiết kế
sẵn nhưng nếu có ycầu của K th́ họ sẽ thiết kế lại,
đáp ứng ncầu của K. trong ctrdl cac cty lữu hành có
thể đchỉnh cá dv đi kèm, tạo tính linh hoạt trong
qtŕnh kư kết hđồng, thoả thuận với K. trong 1số
trhợp đặc biệt có thể thay đổi linh hoạt ctr trên cơ
sở tham khảo ư kiến của K.
-tính đa dạng: thể hiện trong
knăng ghép nối các dvụ đa dạng tạo thành các ctrdl
trọn gói của các cty lữu hành.
Câu 13:các cty lữu hành ở
vn hnay thường chọn cách tiếp cận nào khi xd ctrdl?
V́ sao?
Câu 14: vtṛ của nhà qtrị
các cấp trong việc xđịnh cp và giá bán ctrdl:
Khá qtrọng và khó khăn v́ P fải
đủ bù đắp cfí và mang lại LN, đủ sức cạnh tranh và
hấp dẫn trên t.trường để lôi kéo K từ bỏ đthủ cạnh
tranh để sd ctrdl của ḿnh.
Xđ cfí và giá bán trải qua
8bước:
-B1: dn xđ toàn bộ các khản mục
cfí có lquan
-B2: dn fải fân loại đc các
khoản mục cfí làm 2 loại: cố định (là cfí k thay đổi
, k fụ thuộc vào đoàn), biến đổi (là cfí fụ thuộc
vào slượng K tham gia vào đoàn).
-B3: xđ điểm hoà vốn và chỉ khi
xđ đc điểm hoà vốn mới xđ đc slượng K tham gia đủ để
hoà vốn, xđ giá thành và bán bán. điểm hoà vốn:tổng
dthu đủ bù đắp cfí
Qhv:slượng K tham gia đủ điểm
hoà vốn
P:giá bán cho K
D=PxQ.
tại điểm hoà vốn
D=Fcđ+Fbđ=Fcđ+VQhv
vậy Qhv=Fcđ/P-V
trong đó Qhv là lượng K tgia
thành lập đoàn để dn đạt hoà vốn
V:cfí bđổi bquân.
Fcđ: tổng cfí cố định.
-B4:xđ tổng cfí cố định và cfí
cố định bquân/1K tại thời điểm hoà vốn
-B5: xđ giá thành của ctrdl
đvới 1K. chính là cfí cơ bản b́nh quân cho 1K=Fcđ+V
-B6:xđ giá bán: P=giá thành +
LN dự kiến. (chưa bao gồm thuế)
-B7: dự kiến ngân quỹ của K: dn
tiến hành so sánh mức giá bàn với ngân quỹ của
t.trường K mtiêu, nếu nó quá cao th́ fải đch́nh giảm
giá (giảm LN, đchỉnh đầu vào của ctr), đchỉnh để k
làm giảm sức hấp dẫn.
-B8:dn tính thuế VAT, để tính
mức giá có thể thuế, lưu trú + AU 10%, vchuyển 5%.
Vtṛ của nhà qtrị các cấp:
-cơ sở: gsát nắm bắt các khoản
cfí fát sinh
-trung gian: chỉ đạo viêc tính
giá thành, giá bán, xđịnh mức LN dự kiến
-cao cấp:qđịnh tỷ lệ LN, mức
giá bán
câu 15: nếu là nhà qtrị
cấp cao trong dn lữu hành ban qtâm đến ndung nào
nhất trong tiến tŕnh ptr ctr và các ytố cấu thành
ctrdl:
có 9 bước:
-B1: h́nh thành ư tưởng: lấy từ
bản thân, clược ptr của vùng, QG.
-B2: lựa chọn ư tưởng:nhà qtrị
cấp cao đưa ra ư tưởng đầu tiên, qtrọng có nên ptr ư
tưởng ctrdl hay k(tránh rủi ro, tổn thất, lăng
fí).trả lời 3câu hỏi:
+ctrdl có đủ K tham gia lập
đoàn hay k? qđịnh knăng hoàn vốn của dn.
+nhà qtrị cấp cao dự tính nhanh
cfí là giá bàn ctrdl.
+ctrdl có chịu ah của các vđề
ctrị, an ninh hay k?
-B3: ncứu ban đầu, ndung
+tiếp tục lấy ư kiến về sự ưa
thích củaK
+cân nhắc và lựa chọn đc hành
tŕnh dự kiến của ctrdl
+gặp gỡ ban đầu với các đtác.
+ncứu csách về khai thác và ptr
ctrdl dự kiến: fát fiếu điều tra sự ưa thích của K
về ctrdl dự kiến, khảo sát ctrdl của dn khác…
-B4: cân nhắc tính khả thi
-B5:khảo sát thực nghiệm:khảo
sát tuyến điểm dl dự kiến, dvụ cung cấp dự kiến bằng
2cách: liên hệ trước và k liên hệ trc.
-B6:lâp hành tŕnh:tŕnh tự
chuyến đi, các điểm dl mà K sẽ trải qua trong ctrdl.
lập hành tŕnh cho K,HDV, lái
xe, đtác cung ứng dv.
-B7: hợp đồng với đtác cung cấp
dv
-B8:thử nghiệm ctr trc khi đưa
ctr vào kdoanh: đtượng tham gia là nhà qtrị cấp cao,
ng tham gia xd chuyến đi, K truyền thống, đại diện
cty lữu hành gửi K. mục đích fát hiện vấn đề fát
sinh ngoài dự kiến, hoàn chỉnh ctr. trả lời 2câu
hỏi:
+cầu thực tế với ctrdl?
+mức giá bán và lợi nhuận tiềm
năng khi thực hiện ctr?
-B9: đưa ctŕnh vào kd:lần cuối
cùng qđịnh có đưa ctrdl vào kd hay k?
nếu là nhà qtrị cấp cao
trong dn chú ư đến B2,4,9. rất qtrọng tránh tổn
kém, tổn thất k đáng có.
Câu 16:vtṛ của nhà qtrị
các cấp trong qtrị, tổ chức ctŕnh dl:
*qtŕnh chuẩn bị trước tour:
-ttin có lquan đến K
-chuẩn bị ytố con ng: chọn HDV
+cử ng dẫn đoàn chịu trách
nghiệm HD fụ trách đoàn.
+cử ng đại diện
-giấy tờ có lquan
-xác nhận ttin với đtác cung
cấp dv và K
-vật dụng khác:tiền tạm ứng,
túi sơ cứu…
*qlư tour: (qtrị tác nghiệp
của HDV)
-giao dịch với đtác
-ttin cho K các ttin cần thiết
có lquan trong ctrdl, giảm thiểu rủi ro
-giám sát
-thường xuyên ttin cho
-các nhà qtrị để gquyết vđề fát
sinh.
*qlư sau tour:
-qlư việc lập bcáo sau tour
(t́nh h́nh chuyến đi, TC, cung cấp dvụ của đtác…)
-thu thập mẫu fiếu đtra chuyển
cho bfận có thẩm quyền xử lư.
-gquyết vấn đề fát sinh tồn tại
-cảm ơn K.
*vtṛ của nhà qtrị các cấp:
-cấp cơ sở:
+gsát trực tiếp các cv fát sinh
trong qtŕnh tổ chức, thực hiện ctrdl
+gquyết 1số vđề fát sinh thuộc
thẩm quyền
-trung gian:
+chỉ đạo gquyết 1số vđề fát
sinh thuộc thẩm quyền
+f ê duyệt báo cáo sau tour
-cấp cao:
+qlư việc triển khai kế hoạch
thực hiện ctrdl
+gquyết 1số vđề fát sinh thuộc
thẩm quyền (nếu các nhà qtrị cấp dưới k gquyết đc,
thường lquan đến tính mạng, TC)
+xem xét 1số báo cáo sau tour
(nhất là tour mới, ctŕnh trọng điểm, tour cho K
vip)
Câu 17:vtṛ của nhà qtrị
các cấp với qcáo và tổ chức bán:
*qcáo: k fải dễ dàng 1sp
mới đc K chấp nhận kể cả nó có mức giá hấp dẫn.dn
cần qcáo: gthiệu sp, tạo niềm tin của K, khơi gợi ư
muốn và đi đến qđịnh mua.
-Ndung:
+tên ctr
+độ dài tour
+lịch tŕnh cụ thể của ctr
+mức giá (theo slượng đoàn K )
+các dv thứ hàng và hđ trong
ctr
+tên cty, địa chỉ liên hệ
+h.ảnh kèm theo nhằm VC hoá sp
-lựa chọn ptiện qcáo:tuỳ thuộc
vào clược của từng ctr và kinh fí Mar.
-ycầu: ndung fải ngắn gọn, xúc
tích,đầy đủ rơ ràng và cxác.
*tổ chức bán:
Dn lữu hành có thể trực tiếp
bán choK, or bán gtiếp thông qua đại lư dl. Spdv
mang tính vô h́nh nên kênh pp hạn chế. Spdv thường
trải qua kênh ngắn, qua 1, 2 trung gian đến tay K.
đại lư fải gthiệu rơ về nhà cung ứng, gthiệu trung
thực về các ctr. Dù bán t.tiếp hay gtiếp đều có
hđồng bán. cả 2bên fải kư kết hđồng sau khi tour
kthúc mới thanh toán hđồng.
*vtṛ của nhà qtrị các cấp:
-vtṛ của nhà qtrị cấp cơ sở:
gsát, tổ chức qcáo và bán hàng trong thực tế.
-trung gian:
+chỉ đạo thiết kế ấn fẩm qcáo,
thực hiện qcáo trên ptiện đă lựa chọn.
+chỉ đạo lập hđồng qcáo
+chỉ đạo và qlư các hđ bán
ctŕnh
-cấp cao:
+qđịnh ptiện qcáo
+qđịnh tgian qcáo
+pthức bán ctŕnh dl.
chương V.qtrị kd đại lư
dl:
câu 18:có nhận định: “đại
lư dl là 1 loại h́nh dn lữu hành chứ k fải 1hđ kd
của dn lữu hành”theo bạn đúng hay sai? V́ sao? Liên
hệ?
câu 19:vtṛ của nhà qtrị
trong việc tổ chức qlư các ndung hđ của đlưdl:
*ndung hđ của đlưdl:
-cung cấp ttin và tư vấn: đặc
thù của đlư, qđịnh knăng bán và tổ chức thực hiện
việc cung cấp các dvụ c̣n lại của đlư.
-đặt giữ chỗ
-làm đại lư:cung cấp dv lưu
trú, visa, vé tàu xe, xem fim…
-cung cấp dvụ của chính đại lư
(vchuyển, AU, passport, visa…)
-đại diện tổ chức 1fần ctrdl
cho K
-tổ chức qcáo và xtiến
*6ndung tổ chức thông qua
3gđoạn
-GĐ1: đ̣i hỏi fải chuẩn bị tốt
kỹ thuật, fáp luật, nsự, muốn thực hiện các nhà qtrị
fải lập k.hoạch và tổ chức thực hiện.
-GĐ2: đlư fải tác nghiệp trực
tiếp với các ndung cv. Nhà qtrị fải thể hiện đc vtṛ
chỉ đạo và gsát, ngoài ra c̣n fải làm tốt ctác tổ
chức cv, nsưj (ứng fó với t́nh huống bất thường xảy
ra)
-GĐ3: thực hiện thanh quyết
toán TC theo chuyến, theo định kỳ với đtác và K. fài
thể hiện vtṛ chỉ đạo và gsát qtŕnh thanh quyết
toán tại cty.
Câu 20: nếu là nhà qtri
cấp cao của 1vf̣ng đlưdl ở vn hnay bạn qtâm đến
ndung nào nhất trong các ndung qlư đlư vpdl của bạn.
*ndung qlư VP đlư dl:
-xđ quy chế và csách hđ, là
hthống các nội quy và quy định
+xđ đc nội quy, quy chế hđ cho
các VP
+fân quyền, fân cấp trong bộ
máy hđ của đlư
+xđ tiền lương,thưởng, kỷ luật
lđ, chế độ nghỉ fép, fúc lợi…
-qlư đội ngũ nviên: nhà qtrị
cần qtâm đến
+qhệ lđ và các mâu thuẫn xung
quanh mqhệ của ng lđ
+mqhệ đồng nghiệp-đồng nghiệp.
Nhà qtrị fải nắm bắt và gquyết các mâu thuẫn, qlư
tốt các mâu thuẫn tránh mâu thuẫn gay gắt.
+luân chuyển và giữ ǵn đội ngũ
nviên: fải dự tính cxác ncầu lđ trong tương lai và
lên pán cho ncầu đó.
-pcách qlư:mỗi nhà lđạo có
1fong cách qlư riêng do sự fối trộn các mđộ fong
cách lđạo khác nhau.
+fong cách lđạo thường sd: đi
dạo quanh, ch́nh là việc nhà lđạo liên tục rà soát
mqhệ của đlư với các đtác,K.
-tính chuyên nghiệp hoá trong
ctác qlư VP đlưdl:thông qua hthống ptiện sd trong
đlư, ncao t́nh đồng đội đội ngũ lđ.
(chon a,b,d)
Câu 21:tŕnh bày những
rủi ro có thể xảy ra trong các mqhệ cơ bản của đlư
dl trong qtŕnh kd:
*rủi ro:
*vđề về mqhệ đvới các đtác
kd:
-đại lư dl là n ng nhận uỷ thác
của đtác kd thông qua hđồng ràng buộc trách nhiệm
với đtác, ràng buộc trách nhiệm của đlư với bên thứ
3 là K, khi thực hiện hđồng này th́ rủi ro có thể có
cho đlưdl trong mqhệ với các đtác:
+khi đtác vi fạm hđồng th́ đlư
dl sẽ bị K kiện
+khi đtác huỷ bỏ hđồng or đơn
fương chấm dứt hđồng
-gpháp:
+kư hết hđồng vơíư các đkhoản
chặt chẽ: cfí fải bồi thường khi đơn fương chấm dứt
hđồng or vi fạm về clượng dvụ, giá cả…
+nói rơ với K đlư chỉ là trung
gian giữa nhà cung cấp và K, k chịu trách nhiệm về
spdvụ của ng cung cấp, nêu tên nhà nhà cung ứng
khác nhau cho K lựa chọn.
*vđề trong qhệ với K:
-rủi ro do K mang lại
+huỷ hợp đồng
+vi fạm hđồng tuy là K fải bồi
hoàn nhưng k đủ bù đắp chi fí
+khi K bị thiệt hại về VC, tinh
thần do các nhà cung cấp mang lại nhưng họ lại khởi
kiện đ̣i đlư fải bồi thường.
-gpháp
+kư kết hợp đồng với K với n đk
chặt chẽ, có ràng buộc về trách nhiệm fáp lư.
+trách sự khởi kiện của K, đlư
fải nắm rơ ḿnh k fải là nhà cung cấp dv, trong khi
gthiệu sp k nên chắc chắn 1cách tuyệt đối về clượng
và sự tmăn K, khi ttin với K k nên ttin sai lệch về
spdv.
+K thường có xu hướng cho rằng
đlư là ng uỷ thác nhưng đlư k nên nhận mà chỉ là ng
đại diện cho ng cung cấp.
*vđề trong mqhệ với nviên:
-rủi ro:
+nviên, đặc biệt là ng giỏi đơn
fương chấm dứt hđồng lđ khi chưa hết hạn
+các nviên của dn có thể tiết
lộ ttin bí mật cho đthủ cạnh tranh: clược kd, hsơ K…
-gpháp:
+ràng buộc trách nhiệm nviên
với đlư= cách kư hđ có quy định rơ về t.hạn hiệu
lực, trách nhiệm và quyền lợi các bên
+có các csách đăi ngộ hợp lư
hạn chế t́nh trạng nviên muốn từ bỏ dn.
Câu 22: các dn lữu hành
mới đi vào hđ ở ncta có thể gặp fải rủi ro ǵ trong
qtŕnh kd, f̣ng ngừa ntn?
*rủi ro:
*vđề về mqhệ đvới các đtác
kd:
-đại lư dl là n ng nhận uỷ thác
của đtác kd thông qua hđồng ràng buộc trách nhiệm
với đtác, ràng buộc trách nhiệm của đlư với bên thứ
3 là K, khi thực hiện hđồng này th́ rủi ro có thể có
cho đlưdl trong mqhệ với các đtác:
+khi đtác vi fạm hđồng th́ đlư
dl sẽ bị K kiện
+khi đtác huỷ bỏ hđồng or đơn
fương chấm dứt hđồng
-gpháp:
+kư hết hđồng vơíư các đkhoản
chặt chẽ: cfí fải bồi thường khi đơn fương chấm dứt
hđồng or vi fạm về clượng dvụ, giá cả…
+nói rơ với K đlư chỉ là trung
gian giữa nhà cung cấp và K, k chịu trách nhiệm về
spdvụ của ng cung cấp, nêu tên nhà nhà cung ứng
khác nhau cho K lựa chọn.
*vđề trong qhệ với K:
-rủi ro do K mang lại
+huỷ hợp đồng
+vi fạm hđồng tuy là K fải bồi
hoàn nhưng k đủ bù đắp chi fí
+khi K bị thiệt hại về VC, tinh
thần do các nhà cung cấp mang lại nhưng họ lại khởi
kiện đ̣i đlư fải bồi thường.
-gpháp
+kư kết hợp đồng với K với n đk
chặt chẽ, có ràng buộc về trách nhiệm fáp lư.
+trách sự khởi kiện của K, đlư
fải nắm rơ ḿnh k fải là nhà cung cấp dv, trong khi
gthiệu sp k nên chắc chắn 1cách tuyệt đối về clượng
và sự tmăn K, khi ttin với K k nên ttin sai lệch về
spdv.
+K thường có xu hướng cho rằng
đlư là ng uỷ thác nhưng đlư k nên nhận mà chỉ là ng
đại diện cho ng cung cấp.
*vđề trong mqhệ với nviên:
-rủi ro:
+nviên, đặc biệt là ng giỏi đơn
fương chấm dứt hđồng lđ khi chưa hết hạn
+các nviên của dn có thể tiết
lộ ttin bí mật cho đthủ cạnh tranh: clược kd, hsơ K…
-gpháp:
+ràng buộc trách nhiệm nviên
với đlư= cách kư hđ có quy định rơ về t.hạn hiệu lực,
trách nhiệm và quyền lợi các bên
+có các csách đăi ngộ hợp lư
hạn chế t́nh trạng nviên muốn từ bỏ dn.
*các rủi ro do thiếu kinh
nghiệm:
-K, đtác cung cấp dvụ, đlưdl vi
fạm or đơn fương huỷ hđồng. do thiếu knghiệm trong
đàm fán, kư hợp đồng k chặt chẽ.
-do hỏng hóc xe cộ, thiên tai,
dịch bệnh.
-nviên đc cử đi đtạo khi có
tŕnh độ lại rời bỏ cty do cty c̣n mới nên csách c̣n
hchế.
Mục này đang được xây dựng.
Nếu không có ǵ thay đổi, nội dung được cập nhật sẽ
là các thông tin:
Mới nhất, Hot nhất, ư nghĩa
nhất, cần xem nhất, có sự cuốn hút nhiều nhất, nhiều
người đọc nhất, sức lan toả rộng lớn nhất....
Nói chung là: Hăy đón
xem trên
wWw.Longandmore.info
Quư vị sẽ có một cái nh́n hoàn
toàn mới về cuộc sống, công việc, gia đ́nh, bạn bè
và t́nh yêu.
longandmore
- Best Business presentation
........................................
Để biết thêm thông tin chi
tiết xin liên hệ:
Phạm Vũ Long
Hotline Free: 0904.668.199
Hỗ trợ: 24/7
----------------------*-*--------------------

Best Business
presentation