บทที่ สิบห้า(Bài số 15) : การต่อรองราคา
ส่วนที่ หนึ่ง
| Ông bán hàng: | Cô muốn mua gì? |
| คุณต้องการซื้ออะไร | |
| Anna: | Ông có nước mắm không, và có những hiệu nào? |
| คุณมีน้ำปลาและที่มียี่ห้อด้วยที่ไหนบ้าง | |
| Ông bán hàng: | Dạ thưa, có nhiều hiệu lắm. Cô xem đây. |
| ครับมี,ในร้านมียี่ห้อดังดังมากมาย.มาดูนี่ซิ | |
| Anna: | Ông cho tôi mua hiệu này. Bao nhiêu tiền một chai ông? |
| คุณขายให้ฉันยี่ห้อนี้.คุณขายขวดละเท่าไร | |
| Ông bán hàng: | Dạ, hai đồng bốn mươi chín. * |
| ครับ, 2 ดอง 49 |
คำศัพท์
(Từ vựng)
| hàng | ห่าง | ร้านค้า |
| cửa hàng | กั๋ว ห่าง | ของร้านค้า |
| đồ hộp | ด่อ ฮ่อบ | ข้าวกล่อง |
| người/cô ...bán hàng | เหง่ย/โก...บ๊าน ห่าง | คนขาย/พนักงานขาย |
| nước mắm | นึก ม้ำ | น้ำปลา |
| hiệu | ฮิ่ว | ยี่ห้อ |
| chai | จาย | ขวด |
ส่วนที่
สอง
| Anna: | À, ông cũng bán cái này hả? (pointing to rice bowls) Cái này tiếng Việt gọi là gì? |
| อืม คุณเป็นเพื่อนคนคนนี้หรือ(ชี้ไปที่ชามข้าว)อันนี้ภาษาเวียตนามเรียกว่าอะไร? | |
| Ông bán hàng: | Dạ, cái này là bát. |
| ครับ,อันนี้คือชาม | |
| Anna: | Một cái...bát...giá bao nhiêu? |
| ชามใบนึง ราคาเท่าไร? | |
| Ông bán hàng: | Dạ, tám mươi xu một cái. |
| ครับ,ชามละ 80 เซ็นต์ | |
| Anna: | Vâng, tôi mua bốn cái. À, ông có đũa không? |
| ค่ะ,ฉันซื้อ 8 อัน.อืม,คุณมีตะเกียบไหม? | |
| Ông bán hàng: | Dạ, có đây. Mỗi gói có sáu đôi. Rẻ lắm cô mua đi! |
| ครับ,คุณมาที่นี่ซิ.ทุกห่อมีหกคู่.ถูกมากๆซื้อเลยซิ | |
| Anna: | Vâng, nhưng.... Ông có đũa sơn mài không? |
| ค่ะ,แต่...คุณมีตะเกียบแบบเคลือบแลคเกอร์หรือเปล่า? | |
| Ông bán hàng: | Không. Cô có thể đi đến hàng bán đồ lưu niệm châu Á mua. |
| ไม่.คุณอาจจะต้องไปอีกร้านที่ขายของให้คนเอเชีย. |
คำศัพท์ (Từ vựng)
| bát (northern dialect) | บั๊ก | ชาม(ภาคเหนือ) |
| chén (southern dialect) | เจ๊น | ชาม(ภาคใต้) |
| giá | ย้า | ราคา |
| xu | ซู | เซ็นต์ หน่วยเงินที่เล็กสุด ปัจจุบันเลิกใช้แล้ว แต่ใช้เป็น ด่อง |
| (chiếc) đũa | จิ๊ก ดั๋ว | ตะเกียบ |
| mỗi | โหม๋ย | ทุกๆ,ทั้งหมด |
| Cái này tiếng Việt gọi là gì? | ก๊าย หน่าย ติ้ง เฟวียด ก่อย หล่า หยี่? | อันนี้ เรียกเป็นภาษาเวียตนามว่าอะไร? |
ส่วนที่ สาม
| Anna: | Xin lỗi, chị có đũa sơn mài không? |
| ขอโทษค่ะ,คุณมีตะเกียบแบบเคลือบแลกเกอร์ไหม? | |
| Cô bán hàng: | Dạ, có. Có đủ loại. Mời cô lại đây xem. |
| ใช่,มี.แต่ไม่กี่แบบ.เชิญเข้ามาดู. | |
| Anna: | Loại màu đỏ này đẹp. Bao nhiêu tiền một đôi, chị? |
| แบบสีแดงนี่ก็สวย.ราคาคู่ละเท่าไร?, | |
| Cô bán hàng: | Dạ, loại này hai đồng rưỡi hai đôi. |
| อืม,แบบนี้สอง 2.5 ดอง 2 คู่ | |
| Anna: | Vâng. Cho tôi mua bốn đôi nhé. À, trong những đôi này có một đôi xấu. |
| ค่ะ.ขอฉันซื้อสี่คู่นะ.อืม,แต่ชุดนี้ มีคู่ที่ไม่สวยอยู่. | |
| Cô bán hàng: | Thế à? Đôi kia tốt hơn. Cô lấy đi! |
| จริงรึ?คู่โน้นดีกว่า.เอาไปสิ |
คำศัพท์ (Từ vựng)
| đủ | ดู๋ | เพียงพอ |
| loại | หล่วย | แบบ,ชนิด,ประเภท |
| đủ loại | ดู๋ หล่วย | หลากหลายแบบ |
| màu | หม่าว | สี |
| đỏ | ด๋อ | แดง |
| đôi | โดย | คู่ |
| xấu | เซ้า | แย่,ไม่ดี |
ส่วนที่ สี่
| Anna: | Xin lỗi, bức tranh này bao nhiêu? |
| ขอโทษ,รูปภาพนี้ ราคาเท่าไร? | |
| Cô bán hàng: | Dạ, 156 đồng. |
| ค่ะ, 156 ด่อง | |
| Anna: | Còn cái bình này? |
| แล้วแจกันนั้นล่ะ | |
| Cô bán hàng: | Dạ, cái này bốn mươi lăm đồng. |
| ค่ะ,อันนี้ราคา 45 ด่อง | |
| Anna: | Tôi thấy hơi đắt đấy. Chị có thể bớt được không? |
| ฉันเห็นโน้นไม่แพงมาก.คุณขายลดราคาได้ไหม? | |
| Cô bán hàng: |
Cái bình này đẹp, quí lăm. Thôi, tôi
để cho cô ba mươi lăm đồng đó. |
| แจกันนี้สวย,มีราคากว่า.ดังนั้น,ฉันให้ราคา 35 ด่อง ล่ะกัน | |
| Anna: | Vâng, để tôi lấy. Chị....ấy..... cho tôi nhé. (making motions of wrapping something). Như thế này, tiếng Việt nói thế nào, chị? |
| ค่ะ,ให้ฉันนะ.นะพี่นะให้ฉันเถอะ.ถ้าเป็นยังงี้,พูดเป็นภาษาเวียตนามว่ายังไง,น่ะ? | |
| Cô bán hàng: | Dạ, gói. Vâng, tôi sẽ gói cho cô. |
| ค่ะ,ฉันจะโทรหาคุณ |
คำศัพท์ (Từ vựng)
| bức | บึ๊ก | ลักษณะนามของ จดหมาย รูปภาพ รูปถ่าย |
| tranh | ตรัน | รูปภาพ |
| bình | บิ่ง | แจกัน |
| đấy | ได๊ | ตั้งใจ,พูด/คิด หนักแน่น |
| bớt | เบิ๊ด | ลดราคา |
| quí | ไกว๊ | มีราคา,มีคุณค่า |
| ấy | อ๊าย | นั้น(คน/สัตว์/สิ่งของ |
| gói | ก๊อย | ติดต่อ/เรียกหา |
| (Như) thế này tiếng Việt nói thế nào? | (ยือ) แท้ หน่าย ติ๊ง เฟวียด น้อย แท้ หน่าว | จะพูดเป็นภาษาเวียตนามว่าอะไร? |
| Tôi để cho cô ba mươi lăm đồng. | โตย เหย จอ โก บา เหม่ย ลำด่อง | ฉันให้คุณ 35 ด่อง |